Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 インクが切れた Inku ga kireta Mực đã hết N5 インタビューを受ける Intabyuu o ukeru Phỏng vấn N5 オフィスに着いた Ofisu ni tsuita Tôi đã đến văn phòng N5 カーテンを閉めて Kaaten o shimete Đóng rèm lại N5 カードで払ってもいい? Kaado de harattemo ii? Tôi trả bằng thẻ được không? N5 ガソリンスタンドに寄った Gasorin sutando ni yotta Tôi ghé trạm xăng N5 ガラスが割れた Garasu ga wareta Kính vỡ N5 キャプテンに頼んでみよう Kyaputen ni tanonde miyou Tôi sẽ thử nhờ đội trưởng N5 クリスマスツリーを飾った Kurisumasu tsurii o kazatta Tôi đã trang trí cây thông Noel N5 コーヒーの香りがする Koohii no kaori ga suru Có mùi cà phê N5 サイズが合う Saizu ga au Cỡ vừa N5 サラダを作ろう Sarada o tsukurou Hãy làm salad N5 サンダル履いてこう Sandaru haite kou Đi dép xỏ ngón N5 シャツが汚れた Shatsu ga yogoreta Áo sơ mi bị bẩn N5 シャツが破れちゃった Shatsu ga yaburechattá Áo tôi bị rách N5 シールのりを着ける Shiiru no ori o tsukeru Tôi dán keo miếng dán N5 スイッチを入れて Suicchi o irete Bật công tắc N5 センターに立つ Sentaa ni tatsu Đứng giữa N5 テニスラケットを忘れた Tenisu raketto o wasureta Tôi quên vợt tennis N5 テレビが壊れちゃった Terebi ga kowarechatta TV bị hỏng N5 データを示して Deeta o shishite Hiển thị dữ liệu N5 トランプで遊ぼう Toranpu de asobou Chơi bài đi N5 ドアを3回ノックした Doa o san kai nokku shita Tôi đã gõ cửa 3 lần N5 ノートに写して Nooto ni utsushite Chép vào sổ