Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 彼女は古い布を使って美しいパッチワークを作った Kanojo wa furui nuno o tsukatte utsukushii patchiwaaku o tsukutta Cô ấy dùng vải cũ làm patchwork đẹp N4 彼女は夕飯に温かいスープを作った Kanojo wa yuumesh ni atatakai suupu o tsukutta Cô ấy nấu súp nóng cho bữa tối N4 彼女は学の道を究めたいって Kanojo wa manabu no michi o kiwametai tte Cô ấy muốn nghiên cứu sâu học vấn N4 彼女は彼の死を悼んだ Kanojo Kanojo wa kare no shi o itanda Cô ấy thương tiếc cái chết của anh ấy N4 彼女は様々な経験をしてきた Kanojo wa samazama na keiken o shite kita Cô ấy đã có nhiều kinh nghiệm N4 彼女は脂っこい食事を控えてる Kanojo wa aburakkoi shokuji o hikaete ru Cô ấy đang hạn chế đồ ăn béo N4 彼女は遅れてすみませんと言った Kare Kanojo wa okurete sumimasen to itta Cô ấy xin lỗi vì đến trễ N4 彼女女は彼に再びチャンスを与えることにした Kanojo kanojo wa kare ni futatabi chansu o ataeru koto ni shita Cô ấy quyết cho anh ấy cơ hội khác N4 新しい仲間が増えました Atarashii nakama ga fuemashita Tôi có thêm những người bạn mới N4 旅行の前にホテルを予約しておきます。 Ryokou no mae ni hoteru o yoyaku shite okimasu. Tôi đặt khách sạn trước chuyến đi. N4 日記をつけてしまう Nikki o tsukete shimau Cuối cùng tôi cũng viết nhật ký N4 早く起きるのが苦手です。 Hayaku okiru no ga nigate desu. Tôi không giỏi dậy sớm. N4 昨日、家に誰もいなかった Kinou, ie ni dare mo inakatta Hôm qua không có ai ở nhà N4 昼休みにランチ行こう Hiruyasumi ni ranchi ikou Đi ăn trưa trong giờ nghỉ trưa N4 時間がないから、もう計画を潰そう Jikan ga nai kara mou keikaku o tsubusou Không còn thời gian, hủy kế hoạch N4 最初は何も知らなかった Saisho wa nanimo shiranakatta Lúc đầu tôi không biết gì cả N4 注射を打ってもらった Chuusha o utte moratta Tôi đã được tiêm N4 港が見えた Minato ga mieta Tôi thấy cảng N4 牛肉は高いですが、とてもおいしいです。 Kyou wa umi ga odayaka da Hôm nay biển lặng N4 犬が噛んだ Inu ga kanda Con chó cắn N4 犯罪のない世界なんてありえない Hanzai no nai sekai nante arienai Một thế giới không có tội phạm là không thể N4 私はまだ日本へ行ったことがありません。 Watashi wa mada nihon e itta koto ga arimasen. Tôi vẫn chưa từng đi Nhật. N4 私もお手伝い致しましょう Watashi mo otetsudai itashimashou Tôi cũng muốn giúp N4 美味しいスープ作った Oishii suupu tsukutta Tôi đã nấu súp ngon