Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼女は方々を旅して回った
Kanojo wa katagata o tabi shite mawatta
Cô ấy đã đi nhiều nơi
N4
彼女は毎日のスピーチを準備した
Kare Kanojo wa mainichi no supiichi o junbi shita
Cô ấy chuẩn bị bài phát biểu hàng ngày
N4
彼女は濡れた床で転んだ
Kare Kanojo wa nureta yuka de koronda
Cô ấy trượt ngã trên sàn ướt
N4
彼女は石に躓いて転んだ
Kare Kanojo wa ishi ni tsumazuite koronda
Cô ấy vấp đá và ngã
N4
彼女は粋な計らいで私たちを食事に誘ってくれた
Kanojo wa iki na hakarai de watashitachi o shokuji ni sasotte kureta
Cô ấy mời chúng tôi ăn tối bằng sự chu đáo tinh tế
N4
彼女を騙してお金を取った
Kanojo o damashite okane o totta
Anh ấy lừa cô ấy lấy tiền
N4
彼女女が来なかっただって?ちょっと信じられない
Kanojo kanojo ga konakatta datte chotto shinjirarenai
Cô ấy không đến á? Thật khó tin
N4
彼女女の助けを借りてどうにか事態を乗り切った
Kanojo kanojo no tasuke o karite dou ni ka jitai o norikitta
Nhờ sự giúp đỡ của cô ấy đã vượt qua tình huống
N4
彼女女はただ静かに座って景色を眺めてた
Kanojo kanojo wa tada shizuka ni suwatte keshiki o nagamete ta
Cô ấy chỉ ngồi yên lặng ngắm cảnh
N4
新しい店に入ってみたところ思ったより静かだった
Atarashii mise ni haitte mita tokoro omotta yori shizuka datta
Khi vào cửa hàng mới thấy yên tĩnh hơn nghĩ
N4
日本の文化について勉強しています。
Nihon no bunka ni tsuite benkyou shiteimasu.
Tôi đang học về văn hóa Nhật.
N4
早く家を出ればよかったです。
Hayaku ie o dereba yokatta desu.
Tôi nên rời nhà sớm hơn.
N4
最初はうまく話せなかったけど少しずつ自信がついてきた
Saisho wa umaku hanasenakatta kedo sukoshi zutsu jishin ga tsuite kita
Ban đầu nói chưa tốt nhưng dần tự tin hơn
N4
最後まで力を抜かないで
Saigo made chikara o nukanaide
Đừng buông lỏng đến cuối
N4
本を閉じる前に栞をはさんだ
Hon o tojiru mae ni shiori o hasanda
Tôi đã gài dấu trang trước khi đóng sách
N4
案外簡単にできました
Angai kantan ni dekimashita
Hóa ra dễ hơn dự kiến
N4
海外での経験がある
Kaigai de no keiken ga aru
Tôi có kinh nghiệm ở nước ngoài
N4
生活バランスを見直そう
Seikatsu baransu o minaosou
Hãy xem lại cân bằng cuộc sống
N4
留学の準備でバタバタしてる
Ryuugaku no junbi de batabata shiteru
Tôi đang bận rộn chuẩn bị du học
N4
私はときどき映画を見ます。
Watashi wa tokidoki eiga o mimasu.
Tôi thỉnh thoảng xem phim.
N4
飛行機のチケット取った
Hikouki no chiketto totta
Tôi đã lấy vé máy bay
N4
駅まで歩いて行くつもりです。
Eki made aruite iku tsumori desu.
Tôi định đi bộ đến nhà ga.
N4
高校では柔道をやってた
Koukou de wa juudou o yatteta
Tôi từng tập judo hồi cấp ba
N4
髪が随分抜けてしまった
Kami ga zuibun nukete shimatta
Tôi rụng rất nhiều tóc