Câu
Cấp độ: N4

女の態を乗り切った

Kana: かのじょ かのじょの たすけを かりて どうにか じたいを のりきった Romaji: Kanojo kanojo no tasuke o karite dou ni ka jitai o norikitta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Nhờ sự giúp đỡ của cô ấy đã vượt qua tình huống

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女女の助けを借りてどうにか事態を乗り切った - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan