Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
留守電にメッセージ残した
Rusuden ni messeiji nokoshita
Tôi đã để lại lời nhắn trên hộp thư thoại
N4
白い兎が跳ねてる
Shiroi usagi ga haneteru
Thỏ trắng đang nhảy
N4
着物を着てみた
Kimono o kitemita
Tôi đã thử mặc kimono
N4
神社にお参りした
Jinja ni omairi shita
Tôi đã viếng đền thờ
N4
私のかわりに彼が行った
Watashi no kawari ni kare ga itta
Anh ấy đi thay tôi
N4
空港まで彼女を迎えに行った
Koukou made kanojo o mukae ni itta
Tôi đi đón cô ấy ở sân bay
N4
空港まで送って
Kuukou made okutte
Đưa tôi đến sân bay
N4
自分の考えをまとめられない
Jibun no kangae o matomerarenai
Tôi không tổ chức được suy nghĩ
N4
花粉を撒き散らすやつ誰だよ
Kafun o makichirasu yatsu dare da yo
Ai vậy mà tải phấn hoa thế?
N4
詳しく説明して
Kuwashiku setsumei shite
Giải thích chi tiết
N4
課長に怒られた
Kachou ni okorareta
Bị trưởng phòng mắng
N4
講義が長くて眠くなった
Kougi ga nakakute nemuku natta
Bài giảng dài buồn ngủ
N4
赤ん坊が泣いてる
Akanbou ga naiteru
Em bé đang khóc
N4
車故障しちゃった
Kuruma koshou shichatta
Xe bị hỏng
N4
輸入に頼らない
Yunyuu ni tayoranai
Đừng phụ thuộc vào nhập khẩu
N4
遠くに山が見える
Tooku ni yama ga mieru
Nhìn thấy núi ở xa
N4
雨が降っていたものの試合は続けられた
Ame ga futte ita mono no shiai wa tsuzukerareta
Dù mưa trận vẫn tiếp tục
N4
食事の量を控えるようにしています
Shokuji no ryou o hikaeru you ni shite imasu
Tôi đang cố gắng giảm lượng thức ăn
N4
髪色を変えたい
Kamiiro o kaetai
Tôi muốn đổi màu tóc
N4
1時間以内に行ってきてください
Ichijikan inai ni itte kite kudasai
Hãy đi và về trong 1 giờ
N4
あとで連絡します。
Ato de renraku shimasu.
Tôi sẽ liên lạc sau.
N4
あれこれ混ぜるとかえって失敗するよ
Arekore mazeru to kaette shippai suru yo
Trộn hết thứ này thứ kia sẽ thất bại
N4
お祖父ちゃん大好き
Ojiichan daisuki
Tôi yêu ông nội lắm
N4
この保証は3年間有効です
Kono hoshou wa san nenkan yuukou desu
Bảo hành này có hiệu lực 3 năm