Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
数学の試験があった
Suugaku no shiken ga atta
Có bài kiểm tra toán
N4
新しい趣味を始めた
Atarashii shumi o hajimeta
Tôi bắt đầu sở thích mới
N4
最終的な判断は私がします
Saishuuteki na handan wa watashi ga shimasu
Quyết định cuối cùng là tôi
N4
最近、息子がめっちゃ伸びたよね
Saikin, musuko ga meccha nobita yo ne
Dạo này con trai tôi cao lên nhiều nhỉ
N4
本日の業務を終えました
Honjitsu no gyoumu o oemashita
Tôi đã hoàn thành công việc hôm nay
N4
水泳が上手くなった
Suiei ga jouzu ni natta
Tôi bơi giỏi hơn
N4
海外で働いた経験ある?
Kaigai de hataraita keiken aru?
Bạn có kinh nghiệm làm việc nước ngoài không?
N4
現状のままでいいって言われたらそれこそ問題だ
Genjou no mama de ii to iwaretara sore koso mondai da
Nếu bảo cứ giữ nguyên hiện trạng thì đó mới là vấn đề
N4
田中さんは来ないと言いました。
Tanaka-san wa konai to iimashita.
Anh Tanaka nói rằng anh ấy sẽ không đến.
N4
畳の部屋に泊まった
Tatami no heya ni tomatta
Tôi đã ngủ trong phòng tatami
N4
説明は至急お願いします
Setsumei wa shikyuu onegai shimasu
Giải thích xin vội
N4
講堂で式典があった
Koudou de shikiten ga atta
Có buổi lễ ở hội trường
N4
週末のハイキングに友達を誘った
Shuumatsu no haikingu ni tomodachi o sasotta
Tôi rủ bạn đi leo núi cuối tuần
N4
階段で転んで膝擦りむいちゃった
Kaidan de koronde hiza surimui chattá
Tôi trượt cầu thang, đầu gối bị xước
N4
食料品を買ってきて
Shokuryouhin o katte kite
Tôi đã mua thực phẩm
N4
首相の声明を読みました
Shushou no seimei o yomimashita
Tôi đã đọc tuyên bố của thủ tướng
N4
ここが試合の主な場だ
Koko ga shiai no omo na ba da
Đây là địa điểm chính của trận đấu
N4
この問題は複雑だ
Kono mondai wa fukuzatsu da
Vấn đề này phức tạp
N4
ストレス溜まったら旅行しなきゃ
Sutoresu tamattara ryokou shinakya
Khi stress tích tụ phải đi du lịch
N4
丁寧に話して
Teinei ni hanashite
Hãy nói lịch sự
N4
下宿探してる
Geshuku sagashiteru
Tôi đang tìm phòng trọ
N4
今日の日程は空いています
Kyou no nittei wa aite imasu
Lịch hôm nay của tôi trống
N4
仕事を続けて
Shigoto o tsuzukete
Tiếp tục công việc
N4
以前より上手になった
Izen yori umaku natta
Giỏi hơn trước