Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
地域でのボランティア活動が盛んだ
Chiiki de no borantia katsudou ga sakanda
Các hoạt động tình nguyện ở địa phương đang sôi nổi
N3
地域振興のために何かできないか
Chiiki shinkou no tame ni nanika dekinai ka
Không thể làm gì để振兴 vùng không?
N3
川に流れた物がどこから来たのか気になる
Kawa ni nagareta mono ga doko kara kita no ka kininaru
Tôi tò mò vật trôi trên sông từ đâu đến
N3
彼、お互い様だねって笑い合った
Kare otagai-sama da ne tte waraiatta
Họ cười nói đó là tương hỗ
N3
彼、この授業の単位を取るのは難しいって
Kare kono jugyou no tani o toru no wa muzukashii tte
Nghe nói khó lấy tín chỉ môn này
N3
彼、この靴はあなたに似合うと言った
Kare kono kutsu wa anata ni niau to itta
Anh ấy nói đôi giày này hợp với bạn
N3
彼、夜道では用心して歩いたほうがいいって
Kare yomichi de wa youjin shite aruita hou ga ii tte
Anh ấy bảo nên cẩn thận khi đi đường ban đêm
N3
彼、当時を振り返っていろいろ話してくれた
Kare touji o furikaette iroiro hanashite kureta
Anh ấy nhìn lại lúc đó và kể nhiều thứ
N3
彼、敵を討つために立ち上がった
Kare teki o utsu tame ni tachiagatta
Anh ấy đứng dậy để trả thù
N3
彼、時間を無駄にするなんてもったいない
Kare jikan o muda ni suru nante mottainai
Lãng phí thời gian thật đáng tiếc
N3
彼、考えが深まるのを待ってから答えを出した
Kare kangae ga fukamaru no o matte kara kotae o dashita
Anh ấy đợi suy nghĩ chín rồi mới trả lời
N3
彼、試験は難しかった、だが彼は合格した
Kare shiken wa muzukashikatta daga kare wa gouaku shita
Đề thi khó nhưng anh ấy đã đậu
N3
彼、顧客にアンケートを実施した
Kare kokyaku ni ankeeto o jisshi shita
Anh ấy thực hiện khảo sát khách hàng
N3
彼の後輩に可愛がってもらってる
Kare no kouhai ni kawaigatte moratteru
Tôi được hậu bối của anh ấy chiếu cố
N3
彼はユーザーの意見を重視してる
Kare wa yuuzaa no iken o juushi shiteru
Anh ấy coi trọng ý kiến người dùng
N3
彼はロケットを発射して宇宙に行った
Kare wa roketto o hassha shite uchuu ni itta
Anh ấy phóng tên lửa và bay vào vũ trụ
N3
彼は丸い顔が特徴で、すぐわかる
Kare wa marui kao ga tokuchou de sugu wakaru
Anh ấy mặt tròn là đặc trưng, nhận ra ngay
N3
彼は会社での役割をまっとうした
Kare wa kaisha de no yakuwari o mattou shita
Anh ấy đã hoàn thành vai trò của mình ở công ty
N3
彼は胡椒を挽いてカレーに入れた
Kare wa koshou o hiite karee ni ireta
Anh ấy xay hạt tiêu và cho vào cà ri
N3
彼女、あの犬は可哀想な目をしてた
Kanojo ano inu wa kawaisou na me o shiteta
Con chó đó có ánh mắt đáng thương
N3
彼女、この洗剤は汚れ落ちがすごいって評判だよ
Kanojo kono senzai wa yogoreochi ga sugoi tte hyouban da yo
Nước giặt này nổi tiếng tẩy sạch vết bẩn
N3
彼女、ソフトの仕様を確認してから買った
Kanojo sofuto no shiyou o kakunin shite kara katta
Cô ấy kiểm tra thông số trước khi mua
N3
彼女、レポートの内容を確認した
Kanojo repooto no naiyou o kakunin shita
Cô ấy kiểm tra nội dung báo cáo
N3
彼女、意地を張って謝らなかった
Kanojo iji o hatte ayamarana katta
Cô ấy ngoan cố không xin lỗi