彼女、あの犬は可哀想な目をしてた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCon chó đó có ánh mắt đáng thương
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
犬
ken / inu, inu-
chó, chien, perro
N3
可
ka, koku / -be.ki, -be.shi
có thể, tạm được, không được phép
N1
哀
ai / awa.re, awa.remu, kana.shii
đáng thương, đau buồn, thương tiếc
N3
想
sou, so / omo.u
khái niệm, suy nghĩ, ý tưởng
N4
目
moku, boku / me, -me, ma-
ánh mắt, đẳng cấp, cái nhìn
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính