Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
彼は一句の詩を読んで心を動かされた
Kare wa ikku no shi o yonde kokoro o ugokasareta
Anh ấy đọc một câu thơ và xúc động
N3
彼は単に成功しただけじゃなく周囲にも貢献した
Kare wa tan ni seikou shita dake janaku shuui ni mo kouken shita
Anh ấy không chỉ thành công mà còn đóng góp cho mọi người xung quanh
N3
彼は問題の答えを得るのに苦労した
Kare wa mondai no kotae o eru no ni kurou shita
Anh ấy vất vả để có câu trả lời
N3
彼は山頂を越えて向こう側に行った
Kare wa sanchou o koete mukougawa ni itta
Anh ấy vượt đỉnh núi sang phía bên kia
N3
彼は建築家になるために猛勉強してる
Kare wa kenchikuka ni naru tame ni moubenkyou shiteru
Anh ấy học hành siêng năng để thành kiến trúc sư
N3
彼は彼女の意見を加味して最終的なプランを練った
Kare wa kanojo no iken o kami shite saishuuteki na puran o netta
Anh ấy cân nhắc ý kiến cô ấy để hoàn thiện kế hoạch cuối
N3
彼は約束を破って彼女の信頼を大きく損ねてしまった
Kare wa yakusoku o yabutte kanojo no shinrai o ookiku sokonete shimatta
Anh ấy phá lời hứa làm tổn thương lớn niềm tin của cô ấy
N3
彼は若い女性から絶大な人気がある
Kare wa wakai josei kara zetsudai na ninki ga aru
Anh ấy rất được các bạn nữ trẻ yêu thích
N3
彼女、21世紀に入って技術が進歩した
Kanojo nijuuichi seiki ni haitte gijutsu ga shinpo shita
Cô ấy nói kỹ thuật tiến bộ trong thế kỷ 21
N3
彼女、ダイエットで体重を5キロ落とした
Kanojo daietto de taijuu o go kiro otoshita
Cô ấy giảm 5 kg nhờ ăn kiêng
N3
彼女、仕事を怠けて上司に怒られた
Kanojo shigoto o namakete joushi ni okorareta
Cô ấy bị sếp mắng vì lười biếng
N3
彼女、会議に全員が揃ってから始めましょう
Kanojo kaigi ni zenin ga sorotte kara hajimemashou
Bắt đầu họp khi tất cả đã có mặt
N3
彼女、依頼された仕事を3日で処理した
Kanojo irai sareta shigoto o mikka de shori shita
Cô ấy xử lý công việc trong 3 ngày
N3
彼女、愛犬を亡くして以来塞ぎ込んでる
Kanojo aiinu o nakushite irai fusagikonderu
Cô ấy buồn bã từ khi mất chó cưng
N3
彼女、毎日の疲れが限界に達してた
Kanojo mainichi no tsukare ga genkai ni tasshita teta
Mệt mỏi hàng ngày của cô ấy đã đến giới hạn
N3
彼女、渋滞で会議に遅刻した
Kanojo juutai de kaigi ni chikoku shita
Anh ấy trễ họp vì kẹt xe
N3
彼女、申請書の修正に1日かかった
Kanojo shinseisho no shuusei ni ichinichi kakatta
Sửa đơn mất cả ngày
N3
彼女、部署異動になって新しいチームに配属された
Kanojo busho idou ni natte atarashii chiimu ni haizoku sareta
Cô ấy chuyển phòng ban và được phân công vào đội mới
N3
彼女、電球を発明して有名になった
Kanojo denkyuu o hatsumei shite yuumei ni natta
Cô ấy phát minh bóng đèn và trở nên nổi tiếng
N3
彼女、風邪予防のためにうがいを徹底してる
Kanojo kaze yobou no tame ni ugai o tettei shiteru
Cô ấy súc miệng kỹ để phòng cảm
N3
彼女の不作法な態度に怒った
Kanojo no fusahou na taido ni okotta
Cô ấy giận vì thái độ thô lỗ của anh ấy
N3
彼女の助手として働いている
Kanojo no shujo toshite hataraiteru
Tôi làm trợ lý cho cô ấy
N3
彼女の地位を高めるために、必死に働いてる
Kanojo no chii o takameru tame ni hisshi ni hataraiteru
Cô ấy nỗ lực để nâng cao vị trí
N3
彼女はそれぞれ自分の意見を述べて議論は白熱した
Kanojo wa sorezore jibun no iken o nobete giron wa hakunetsu shita
Mỗi người nêu ý kiến riêng và cuộc thảo luận nóng lên