Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 彼女の双子が同じ学校に通ってる Kanojo no futago ga onaji gakkou ni kayotteru Cặp song sinh của cô ấy học cùng trường N3 彼女の唯一の望みは家族の無事だった Kanojo no yuiitsu nozomi wa kazoku no buji datta Ước nguyện duy nhất của cô ấy là sự an toàn của gia đình N3 彼女の心は私にとって永遠の謎だ Kanojo no kokoro wa watashi ni totte eien no nazo da Trái tim cô ấy là bí ẩn vĩnh cửu với tôi N3 彼女の態度は終始一貫していて信頼できる Kanojo no taido wa shuushi ikkan shite ite shinrai dekiru Thái độ anh ấy nhất quán từ đầu đến cuối và đáng tin N3 彼女の抽象的な絵は理解しにくい Kanojo no chuushouteki na e wa rikai shinikui Tranh trừu tượng của cô ấy khó hiểu N3 彼女の新作が業界で注目されてる Kanojo no shinsaku ga gyoukai de chuumoku sareteru Tác phẩm mới cô ấy đang được chú ý N3 彼女の結婚発表に周囲はびっくり Kanojo no kekkon happyou ni shuui wa bikkuri Mọi người xung quanh ngạc nhiên về thông báo kết hôn của cô ấy N3 彼女の舞台での演技は圧巻だった Kanojo no butai de no engi wa akkan datta Màn biểu diễn trên sân khấu của cô ấy thật xuất sắc N3 彼女の言葉から深い愛情を感じた Kanojo no kotoba kara fukai aijou o kanjita Tôi cảm nhận được tình yêu sâu sắc từ lời nói của cô ấy N3 彼女の陽気な性格に周囲は救われてる Kanojo no youki na seishaku ni shuui wa sukuwareteru Tính cách vui vẻ của cô ấy cứu rỗi mọi người N3 彼女はまだ依然として態度を改めない Kanojo wa mada izen toshite taido o aratamenai Cô ấy nói anh ấy vẫn không đổi thái độ N3 彼女は今の状況にマイナス影響があると言った Kanojo wa ima no joukyou ni mainasu eikyou ga aru to itta Cô ấy nói tình hình hiện tại có tác động tiêu cực N3 彼女は作曲に3年かけた曲が大ヒットして一躍有名になった Kanojo wa sakkyoku ni san nen kaketa kyoku ga dai hitto shite ichiyaku yuumei ni natta Bài hát cô ấy mất 3 năm sáng tác trở thành hit và nổi tiếng N3 彼女は先日の件について改めて謝罪したいって Kanojo wa senjitsu no ken ni tsuite aratamete shazai shitai tte Cô ấy muốn xin lỗi lại về chuyện hôm trước N3 彼女は地域社会への貢献が認められた Kanojo wa chiiki shakai e no kouken ga mitomerareta Đóng góp của cô ấy cho cộng đồng địa phương được ghi nhận N3 彼女は地方出身で都会に慣れてない Kanojo wa chihou shusshin de tokai ni narete nai Cô ấy nói anh ấy từ quê chưa quen thành phố N3 彼女は大部分の時間を仕事に費やす Kanojo wa daibubun no jikan o shigoto ni tsuiyasu Cô ấy nói anh ấy dành phần lớn thời gian làm việc N3 彼女は寒い日に温かい蕎麦を食べて元気を取り戻した Kanojo wa samui hi ni atatakai soba o tabete genki o torimodoshita Cô ấy ăn soba nóng ngày lạnh và lấy lại sức N3 彼女は常に携帯を肌身離さず持ってる Kanojo wa tsune ni keitai o hadamihanazazu motte ru Cô ấy luôn mang theo điện thoại không rời N3 彼女は年中、家族と過ごしている Kanojo wa nenjuu kazoku to sugoshite iru Cô ấy cả năm đều ở với gia đình N3 彼女は強い意志で何度も困難を乗り越えてきた Kanojo wa tsuyoi ishi de nando mo konnan o norikoete kita Cô ấy đã vượt qua khó khăn nhiều lần bằng ý chí mạnh mẽ N3 彼女は必死に走って電車に間に合った Kanojo wa hisshi ni hashitte densha ni ma ni atta Cô ấy chạy tuyệt vọng kịp tàu N3 彼女は日光を求めて南の島へ旅立った Kanojo wa nikkou o motomete minami no shima e tabidatta Cô ấy đi du lịch đến đảo phía nam tìm ánh nắng N3 彼女は昨年度に最優秀賞を受賞した Kanojo wa sakunendo ni saiyuushuu shou o jushou shita Cô ấy đã nhận giải xuất sắc năm ngoái