彼女は必死に走って電車に間に合った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy chạy tuyệt vọng kịp tàu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
必
hitsu / kanara.zu
luôn luôn, chắc chắn, không thể tránh khỏi
N4
死
shi / shi.nu, shi.ni-
cái chết, chết, tử vong
N4
走
sou / hashi.ru
chạy, chạy trốn, chạy trốn
N5
電
den
điện, điện lực, điện lực
N5
車
sha / kuruma
xe hơi, véhicule, voiture
N5
間
kan, ken / aida, ma, ai
khoảng, không gian, khoảng cách
N3
合
gou, gatsu, katsu / a.u, -a.u, a.i, ai-, -a.i, -ai, a.wasu, a.waseru, -a.waseru
phù hợp, thích hợp, tham gia
Ngữ pháp