Câu
Cấp độ: N3

離さず持ってる

Kana: かのじょは つねに けいたいを はだみはなさず もってる Romaji: Kanojo wa tsune ni keitai o hadamihanazazu motte ru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy luôn mang theo điện thoại không rời

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は常に携帯を肌身離さず持ってる - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan