Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 彼女の態度は以前と対照的だ Kanojo no taido wa izen to taishouteki da Thái độ cô ấy tương phản với trước N3 彼女の服装は地味だと彼が言った Kanojo no fukusou wa jimi da to kare ga itta Anh ấy nói trang phục cô ấy mộc mạc N3 彼女の父は農家として米作りに一生を捧げた Kanojo no chichi wa nouka toshite komezukuri ni isshou o sasageta Cha cô ấy cống hiến cả đời làm nông trồng lúa N3 彼女の物語は実話に基づいていてとても感動的だった Kanojo no monogatari wa jitsuwa ni motozuite ite totemo kandouteki datta Câu chuyện cô ấy dựa trên sự thật rất cảm động N3 彼女の痛みは増す一方だ Kanojo no itami wa masu ippou da Cơn đau cô ấy chỉ tăng N3 彼女の話は他の人とは異質な魅力を放っていた Kanojo no hanashi wa hoka no hito to wa ishitsu na miryoku o hanatte ita Câu chuyện cô ấy toát lên sức hấp dẫn khác biệt N3 彼女の難題に挑戦することにした Kanojo no nandai ni chousen suru koto ni shita Cô ấy quyết đối mặt thử thách N3 彼女は上司に逆らってまで自分の信念を貫こうとした Kanojo wa joushi ni sakaratte made jibun no shinnen o tsuranuku to shita Cô ấy cố giữ lập trường dù phải chống lại cấp trên N3 彼女は信頼できる友人だから何でも話せるんだって Kanojo wa shinrai dekiru yuujin da kara nandemo hanaseru n datte Cô ấy nói có thể nói gì cũng được vì anh ấy là bạn đáng tin N3 彼女は古い写真を燃やして過去との決別を図った Kanojo wa furui shashin o moyashite kako to no ketsubetsu o hakatta Cô ấy đốt ảnh cũ để chia tay quá khứ N3 彼女は大人としての責任を果たそうとしてる Kanojo wa otona toshite no sekinin o hatasou to shite ru Cô ấy cố gánh vác trách nhiệm của người lớn N3 彼女は官僚としてのキャリアをスタートさせた Kanojo wa kanryou toshite no kyaria o sutaato saseta Cô ấy khởi đầu sự nghiệp làm quan chức N3 彼女は将来に対して不安を感じてる Kanojo wa shourai ni taishite fuan o kanjiteru Cô ấy cảm thấy lo lắng về tương lai N3 彼女は彼の遅刻を駄目だと言った Kanojo wa kare no chikoku o dame da to itta Cô ấy nói trễ là không được N3 彼女は新しい治療法を試してみることにした Kanojo wa atarashii chiryouhou o tameshite miru koto ni shita Cô ấy quyết thử phương pháp điều trị mới N3 彼女は植物に水を注ぐように丁寧に心を込めて接した Kanojo wa shokubutsu ni mizu o sosogu you ni teinei ni kokoro o komete sesshita Đối xử anh ấy ân cần như tưới nước cho cây N3 彼女は海外に向く準備で毎日英語の勉強に追われてる Kanojo wa kaigai ni muku junbi de mainichi eigo no benkyou ni owareteta Cô ấy bận rộn học tiếng Anh mỗi ngày để chuẩn bị ra nước ngoài N3 彼女は現実と理想が交じった願望を抱いてる Kanojo wa genjitsu to risou ga majitta ganbou o idaite ru Cô ấy ấp ủ愿望 trộn现实 và lý tưởng N3 彼女は現実を直視する勇気がある Kanojo wa genjitsu o chokushi suru yuuki ga aru Cô ấy có can đảm đối mặt thực tế N3 彼女は組織の中で自分の役割を見出そうとしてる Kanojo wa soshiki no naka de jibun no yakuwari o miidasou to shite ru Cô ấy cố tìm vai trò của mình trong tổ chức N3 彼女は陸上大会の選手に選ばれた Kare Kanojo wa rikujou taikai no senshu ni erabareta Cô ấy được chọn làm vận động viên N3 彼女女は選手として最後の試合に全てを出し切った Kanojo kanojo wa senshu toshite saigo no shiai ni subete o dashikitta Cô ấy dốc hết sức trong trận đấu cuối cùng với tư cách vận động viên N3 息子は独立して自分の家を持った Musuko wa dokuritsu shite jibun no ie o motta Con trai tôi đã độc lập và có nhà riêng N3 新商品の宣伝が大々的に始まった Shin shouhin no senden ga daidaiteki ni hajimatta Quảng cáo sản phẩm mới bắt đầu rầm rộ