Câu
Cấp độ: N3

としてを捧げた

Kana: かのじょの ちちは のうかとして こめづくりに いっしょうを ささげた Romaji: Kanojo no chichi wa nouka toshite komezukuri ni isshou o sasageta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cha cô ấy cống hiến cả đời làm nông trồng lúa

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女の父は農家として米作りに一生を捧げた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan