Câu
Cấp độ: N3

を燃やしてとのった

Kana: かのじょは ふるい しゃしんを もやして かこととの けつべつを はかった Romaji: Kanojo wa furui shashin o moyashite kako to no ketsubetsu o hakatta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy đốt ảnh cũ để chia tay quá khứ

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は古い写真を燃やして過去との決別を図った - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan