Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N2 人事異動のお知らせが来た Jinji idou no oshirase ga kita Nhận thông báo điều chuyển nhân sự N2 傷口を消毒して Kizuguchi o shoudoku shite Hãy sát trùng vết thương N2 全力で頑張った Zenryoku de ganbatta Tôi đã cố gắng hết sức N2 前の仕事に比べて今の職場はかなり働きやすい Mae no shigoto ni kurabete ima no shokuba wa kanari hatarakiyasui So với công việc trước nơi làm hiện tại dễ làm hơn N2 国会で新しい法律が可決された Kokkai de atarashii houritsu o kaketsu sareta Luật mới được quốc hội thông qua N2 地味だけど上品 Jimi dakedo joushin Mộc mạc nhưng thanh lịch N2 彼、正式な手続きが必要だ Kare seishiki na tetsuzuki ga hitsuyou da Cần thủ tục chính thức N2 彼女のチームは常に前進する姿勢を崩さない Kanojo no chiimu wa tsune ni zenshin suru shisei o kuzusanai Đội của anh ấy luôn giữ thái độ tiến lên N2 彼女は候補者の選考基準を見直した Kanojo kouhosha no senkou kijun o minaoshita Cô ấy xem xét lại tiêu chí chọn ứng viên N2 彼女は季刊誌に短編小説を寄稿している Kanojo wa kikanshi ni tanpen shousetsu o kikou shite iru Cô ấy đóng góp truyện ngắn cho tạp chí hàng quý N2 指定席に座った Shiteiseki ni suwatta Tôi ngồi vào ghế đã chỉ định N2 新しい計画を中心に話し合いが進められた Atarashii keikaku o chuushin ni hanashiai ga susumerareta Thảo luận xoay quanh kế hoạch N2 日記を書くのが日課だ Nikki o kaku no ga nikka da Viết nhật ký là thói quen hằng ngày N2 昨日の出張、無事終わったよ、疲れたけど Kinou no shucchou, buji owatta yo, tsukareta kedo Chuyến công tác hôm qua đã hoàn thành an toàn, mệt nhưng xong N2 空港で出迎えた Kuukou de demukaeta Tôi đã ra đón ở sân bay N2 会議に先立って資料を確認しておいた Kaigi ni sakidatte shiryou o kakunin shite oita Tôi kiểm tra tài liệu trước họp N2 塔の頂上から見た景色は格別だった Tou no choujou kara mita keshiki wa kakubetsu datta Quang cảnh nhìn từ đỉnh tháp rất đặc biệt N2 平均寿命は国によって大きく違う Heikin jumyou wa kuni ni yotte ooku chigau Tuổi thọ trung bình khác nhau nhiều theo quốc gia N2 彼、あの店の商品は最近人気が出てきて売上も伸びてる Kare ano mise no shouhin wa saikin ninki ga detekite uriagemono nobiteru Sản phẩm cửa hàng đó gần đây được ưa chuộng và doanh thu tăng N2 彼女の登場に会場は歓声に包まれた Kanojo no toujou ni kaijou wa kansei ni tsutsumareta Hội trường chìm trong tiếng hoan hô khi cô ấy xuất hiện N2 彼女は二重国籍であることを公表した Kanojo wa nijuu kokuseki de aru koto o kouhyou shita Cô ấy công bố mang quốc tịch kép N2 急に停電で部屋が真っ暗になった Kyuu ni teiden de heya ga makkura ni natta Đột nhiên mất điện phòng tối om N2 感染を防ぐには手洗いが一番 Kansen o fusegu ni wa tearai ga ichiban Để phòng ngừa nhiễm trùng rửa tay là tốt nhất N2 既存の枠に収まらない発想が必要だ Kison no waku ni osamaranai hassou ga hitsuyou da Cần ý tưởng không vừa với khuôn khổ hiện có