Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N1 デザートのアイスクリーム、めっちゃ美味しかった Dezaato no aisukuriimu, meccha oishikatta Kem tráng miệng rất ngon N1 ベルトをきちんと締めてください。 Hitori de sabishisou ni shite iru kare ga kawaisou da Thật đáng thương khi thấy anh ấy một mình có vẻ cô đơn N1 全国のファンがそのニュースに反応した Zenkoku no fan ga sono nyuusu ni hannou shita Fan khắp cả nước đã phản ứng tin đó N1 喉が渇いた、もう水が飲みたい Nodo ga kawaita mou mizu ga nomitai Tôi khát nước, muốn uống ngay N1 引つ越し先、まだ決まってないの? Hikkoshi saki, mada kimattenai no? Bạn chưa quyết định nơi sẽ chuyển đến à? N1 彼、いわゆる天才肌ってやつだね Kare iwayuru tensaihada tte yatsu da ne Anh ấy đúng là kiểu thiên tài thiên bẩm N1 彼、シートベルトをちゃんと締めた Kare shiitoberuto o chanto shimeta Anh ấy thắt dây an toàn đúng cách N1 彼、不意をついて、彼女を驚かせた Kare fui o tsuite kanojo o odorokaseta Anh ấy bất ngờ tấn công, làm cô ấy giật mình N1 彼の話を聞いて彼女はどう反応していいか困ってた Kare no hanashi o kiite kanojo wa dou hannou shite ii ka komatte ta Cô ấy không biết phản ứng thế nào khi nghe câu chuyện N1 彼はドアを力強く叩いて中にいるか確かめた Kare wa doa o chikarazuyoku tataite naka ni iru ka tashikameta Anh ấy gõ cửa mạnh để kiểm tra có ai bên trong không N1 彼は夢を潰されそうになりながらも諦めなかった Kare wa yume o tsubusare sou ni nari nagara mo akiramenakatta Ước mơ suýt bị dập tắt nhưng không bỏ cuộc N1 彼は強敵を倒してチャンピオンになった Kare wa kyouteki o taoshite chanpion ni natta Anh ấy đánh bại đối thủ và thành nhà vô địch N1 彼女のバイオリンの音色が忘れられない Kanojo no baiorin no neiro ga wasurerarenai Tôi không thể quên âm sắc vĩ cầm của cô ấy N1 彼女の戦いは正義のためだったって彼女は信じてる Kanojo no tatakai wa seigi no tame datta tte kanojo wa shinjite ru Cô ấy tin rằng cuộc chiến của anh ấy vì công lý N1 彼女はコンテストに応募を申し込んだ Kanojo wa kontesuto ni oubo o moushikonda Cô ấy đã đăng ký thi N1 グラス1杯だけなら飲める Gurasu ippai dake nara nomeru Nếu chỉ một ly, tôi uống được N1 セキュリティコードは誰にも教えないでって強く言われた Sekyuriti koodo wa dare ni mo oshienaide tte tsuyoku iwareta Bảo tôi dứt khoát không được cho ai biết mã bảo mật N1 彼、はさみで紙を切って工作した Kare hasami de kami o kitte kousaku shita Anh ấy cắt giấy bằng kéo và làm đồ thủ công N1 彼のこと調べた Kare no koto shirabeta Tôi đã tìm hiểu về anh ấy N1 彼女、やがて真実がわかる日が来る Kanoja yagate shinjitsu ga wakaru hi ga kuru Rồi sẽ có ngày sự thật sáng tỏ N1 彼女、名誉をかけてその名誉ある賞を受賞した Kanojo meiyo o kakete sono meiyo aru shou o jushou shita Cô ấy đoạt giải thưởng danh giá bằng danh dự N1 彼女、新人記者にインタビューした Kanojo shinjin kisha ni intabyuu shita Cô ấy phỏng vấn phóng viên mới N1 彼女が丸のついたハンカチを持っているのを見て微笑んでしまった Kanojo ga maru no tsuita hankachi o motte iru no o mite hohoende shimatta Thấy cô ấy cầm khăn tay có hình tròn tôi mỉm cười N1 彼女には親の介護の義務がある Kanojo ni wa oya no kaigo no gimu ga aru Anh ấy có nghĩa vụ chăm sóc bố mẹ