Câu
Cấp độ: N1

のついたを持っのを見てんで

Kana: かのじょが まるの ついた ハンカチを もっているのを みて ほほえんでしまった Romaji: Kanojo ga maru no tsuita hankachi o motte iru no o mite hohoende shimatta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Thấy cô ấy cầm khăn tay có hình tròn tôi mỉm cười

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女が丸のついたハンカチを持っているのを見て微笑んでしまった - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan