Câu
Cấp độ: N1

を聞いてしてか困ってた

Kana: かれの はなしを きいて かのじょは どう はんのうして いいか こまってた Romaji: Kare no hanashi o kiite kanojo wa dou hannou shite ii ka komatte ta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy không biết phản ứng thế nào khi nghe câu chuyện

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼の話を聞いて彼女はどう反応していいか困ってた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan