Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N1 彼、炎が天井まで届く勢いで燃えてた Kare honoo ga tenjou made todoku ikioi de moeteta Ngọn lửa cháy lan đến trần nhà N1 彼に本音を詰めて話すつもりだ Kare ni honne o tsumete hanasu tsumori da Tôi định sẽ thổ lộ với anh ấy N1 彼の発言にとんでもない事実があった Kare no hatsugen ni tondemonai jijitsu ga atta Trong phát biểu của anh ấy có sự thật kinh hoàng N1 彼女が思い描く理想の家はシンプルで温かい空間だ Kanojo ga omoiegaku risou no ie wa shinpuru de atatakai kuukan da Ngôi nhà lý tưởng cô ấy tưởng tượng là không gian đơn giản ấm áp N1 彼女は台所で鼠を見つけて悲鳴を上げた Kanojo wa daidokoro de nezumi o mitsukete himei o ageta Cô ấy hét lên khi thấy con chuột trong bếp N1 彼女は毎日少しずつレベルアップして確実に成果を上げていってる Kanojo wa mainichi sukoshizutsu reberu appu shite kakujitsu ni seika o agete itteru Cô ấy lên cấp dần mỗi ngày và chắc chắn đạt kết quả N1 水道管が破裂しちゃったらどうするの? Suidoukan ga haretsu shichattara dou suru no? Nếu ống nước vỡ thì sao? N1 片仮名は外来語を書くのに使います。 Kanojo no egao o mite iru to anshin suru Nhìn nụ cười của cô ấy khiến tôi yên tâm N1 社会保障の充実が求められている Shakai hoshou no juujitsu ga motomerarete iru Cần thiết phải nâng cao an sinh xã hội N1 鶴が翼を広げて空に舞い上がった Tsuru ga tsubasa o hirogete sora ni maiagatta Con cò dang rộng cánh bay lên bầu trời N1 できれば、彼の提案を採用したい Dekireba kare no teian o saiyou shitai Nếu được, tôi muốn chấp nhận đề xuất của anh ấy N1 多くの動物が絶滅の危機に瀕している Ooku no doubutsu ga zetsumetsu no kiki ni hin shite iru Nhiều loài động vật đang đứng trước bờ vực tuyệt chủng N1 彼、この交渉は不利だと言った Kare kono koushou wa furi da to itta Anh ấy nói cuộc đàm phán này bất lợi N1 彼、チームが二手に分かれて作戦を実行した Kare chiimu ga futate ni wakarete sakusen o jikkou shita Đội chia hai và thực hiện chiến thuật N1 彼、住民の声を聞いて政策を変えた Kare juumin no koe o kiite seisaku o kaeta Anh ấy nghe tiếng dân và đổi chính sách N1 彼、作業の効率を上げる工夫をした Kare sagyou no kouritsu o ageru kufuu o shita Anh ấy tìm cách tăng hiệu quả công việc N1 彼、新制度の導入に時間がかかった Kare shinseido no dounyuu ni jikan ga kakatta Việc áp dụng hệ thống mới mất thời gian N1 彼、需要を予測して在庫を増やした Kare juyou o yosoku shite zaiko o fuyashita Anh ấy dự đoán cầu và tăng kho N1 彼は不正な取引に関わって逮捕された Kare wa fusei na torihiki ni kakawatte taiho sareta Anh ấy bị bắt vì dính líu giao dịch bất hợp pháp N1 彼女、重大な刑に直面しながらも信念を曲げなかった Kanojo juudai na kei ni chokumen shinagara mo shinnen o magenakatta Cô ấy không từ bỏ lập trường dù đối mặt bản án nghiêm trọng N1 彼女の予測は的中して彼の反応は予想通りだった Kanojo no yosoku wa tekichuushite kare no hannou wa yosou doori datta Dự đoán của cô ấy đúng và phản ứng của anh ấy như kỳ vọng N1 彼女は昆虫の採集に夢中で休みのたびに森に出かける Kanojo wa konchuu no saishuu ni muchuu de yasumi no tabi ni mori ni dekakeru Cô ấy mê thu thập côn trùng và đi rừng mỗi kỳ nghỉ N1 発車ベルが鳴ったらもう手遅れだよ Hassha beru ga nattara mou teokure da yo Khi chuông khởi hành vang lên là đã muộn rồi N1 私は寿司を食べたことがあります。 Watashi wa sushi o tabeta koto ga arimasu. Tôi đã từng ăn sushi.