Câu
Cấp độ: N1

も信を曲げなかった

Kana: かのじょ じゅうだいな けいに ちょくめんしながらも しんねんを まげなかった Romaji: Kanojo juudai na kei ni chokumen shinagara mo shinnen o magenakatta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy không từ bỏ lập trường dù đối mặt bản án nghiêm trọng

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女、重大な刑に直面しながらも信念を曲げなかった - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan