Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N1 これからどうするかはもう少し考えてから決めようと思う Kore kara dou suru ka wa mou sukoshi kangaete kara kimeyou to omou Tôi sẽ quyết định sau khi suy nghĩ thêm N1 ご覧になってください Goran ni natte kudasai Xin hãy xem (kính ngữ) N1 年を取るにつれて体力が落ちてきたと感じる Toshi o toru ni tsurete tairyoku ga ochite kita to kanjiru Càng lớn tuổi thể lực giảm N1 広告の内容が誇張しすぎてて逆に信用できないって Koukoku no naiyou ga kouchou shisugite te gyakuni shinyou dekinai tte Nội dung quảng cáo phóng đại quá mức nên ngược lại không đáng tin N1 彼、あの刑事は有能だと報道された Kare ano keiji wa yuunou da to houdou sareta Có tin rằng thám tử đó có năng lực N1 彼、多くの動物種が絶滅の危機に瀕してる Kare ooku no doubutsu shu ga zetsumetsu no kiki ni hin shite ru Nhiều loài động vật đang bên bờ tuyệt chủng N1 彼、新種の恐竜の化石を発見した Kare shinshu no kyouryuu no kaseki o hakken shita Anh ấy phát hiện hóa thạch khủng long loài mới N1 彼、父の事業を継ぐことに決めた Kare chichi no jigyou o tsugu koto ni kimeta Anh ấy quyết nối nghiệp cha N1 彼は物体の表面を顕微鏡で調べた Kare wa buttai no hyoumen o kenbikyou de shirabeta Anh ấy kiểm tra bề mặt vật thể bằng kính hiển vi N1 彼は見事な技で相手を倒して勝利を収めた Kare wa migoto na waza de aite o taoshite shouri o osameta Anh ấy hạ gục đối thủ bằng kỹ thuật xuất sắc và giành chiến thắng N1 彼女、このクラスの二番目の学生として登録された Kanojo kono kurasu no nibanme no gakusei toshite touroku sareta Cô ấy được đăng ký là học sinh thứ hai của lớp này N1 彼女の法案は国会を通過して成立した Kanojo no houan wa kokkai o tsuuka shite seiritsu shita Dự luật của cô ấy được quốc hội thông qua và thành lập N1 彼女は中立な立場で議論を見守ってる Kanojo wa chuuritsu na tachiba de giron o mimamotte ru Cô ấy quan sát cuộc thảo luận từ vị trí trung lập N1 彼女は仕事量の増加に悲鳴を上げてた Kanojo wa shigotoryou no zouka ni himei o agete ta Cô ấy kêu ca về việc tăng khối lượng công việc N1 彼女は自分の料理の腕前を自慢してる Kanojo wa jibun no ryouri no udemae o jiman shiteru Cô ấy khoe khả năng nấu ăn N1 このまま放置すると大きな事故になる恐れがある Kono mama houchi suru to ookina jiko ni naru osore ga aru Nếu để vậy có nguy cơ tai nạn lớn N1 彼、穀物は世界中で栽培されてる Kare kokumotsu wa sekaijuu de saibai sareteru Ngũ cốc được trồng khắp thế giới N1 彼、約束の時間を大幅に過ぎて慌てて駆けつけた Kare yakusoku no jikan o oohaba ni sugite awatete kaketsuketa Anh ấy hớt hải chạy đến sau khi trễ hẹn nhiều N1 彼の対応に不満たらたらだ Kare no taiou ni fuman taratara da Tôi đầy bất mãn với phản ứng của anh ấy N1 彼の弁解は無しだと思った Kare no benkai wa nashi da to omotta Tôi nghĩ không có lý do nào hết N1 彼の言い分も尤もだと思う Kare no ibun mo motto da to omou Tôi nghĩ lý lẽ của anh ấy cũng có lý N1 彼は審判の判定に不服申し立てをした Kare wa shinpan no hantei ni fufuku moushi tate o shita Anh ấy kháng cáo quyết định trọng tài N1 彼女は事業の形態を変えて新たな挑戦を始めた Kanojo wa jigyou no keitai o kaete arata na chousen o hajimeta Cô ấy thay đổi hình thức kinh doanh và bắt đầu thử thách mới N1 彼女は去年入社して今は主任に昇進した Kanojo wa kyonen nyuusha shite ima wa shunin ni shoushin shita Cô ấy nhập công ty năm ngoái giờ thăng chức trưởng phòng