Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼女のグループを割って別のチームを作ることにした
Kanojo no guruupu o watte betsu no chiimu o tsukuru koto ni shita
Cô ấy quyết định chia nhóm của anh ấy tạo đội khác
N4
彼女の噂が社内に広まった
Kanojo no uwasa ga shanai ni hiromatta
Tin đồn về anh ấy lan trong công ty
N4
彼女の専攻は心理学です
Kanojo no senkou wa shinrigaku desu
Chuyên ngành của cô ấy là tâm lý học
N4
彼女の情が私を救った
Kanojo no jou ga watashi o sukutta
Tình cảm của cô ấy đã cứu tôi
N4
彼女の話はやめてって言われたけど最後まで聞いちゃった
Kanojo no hanashi wa yamete tte iwareta kedo saigo made kiichatta
Bảo dừng kể chuyện cô ấy nhưng tôi nghe đến cuối
N4
彼女はお酒を少し飲んだだけで顔が赤くなった
Kanojo wa osake o sukoshi nanda dake de kao ga akaku natta
Cô ấy chỉ uống một chút rượu đã đỏ mặt
N4
彼女はこの手紙を彼に宛てて丁寧に書いた
Kanojo wa kono tegami o kare ni atete teinei ni kaita
Cô ấy viết lá thư này gửi cho anh ấy cẩn thận
N4
彼女はたった一人で立ち向かった
Kare Kanojo wa tatta hitori de tachimukatta
Cô ấy đối mặt một mình
N4
彼女は何でも欲しがると言った
Kanojo wa nandemo hoshigaru to itta
Anh ấy nói cô ấy muốn mọi thứ
N4
彼女は医者に診てもらった
Kanojo wa isha ni mitemoratta
Cô ấy đi khám bác sĩ
N4
彼女は右に曲がって左に曲がって迷ってしまった
Kanojo wa migi ni magatte hidari ni magatte mayoi go shimatta
Cô ấy rẽ phải rẽ trái rồi lạc đường
N4
彼女は失敗してもそれでも立ち上がる
Kanojo wa shippai shite mo soredemo tachiagaru
Cô ấy thất bại nhưng vẫn đứng dậy
N4
彼女は彼の真の意を読み取れなかった
Kanojo wa kare no makoto no i o yomitorenakatta
Cô ấy không đọc được ý định thực sự của anh ấy
N4
彼女は彼を試そうとした
Kare Kanojo wa kare o tamesou to shita
Cô ấy đã cố thử anh ấy
N4
彼女は新しいアシスタントを雇うことを決めた
Kanojo wa atarashii ashisutanto o yatou koto o kimeta
Cô ấy quyết định thuê trợ lý mới
N4
彼女は方々を旅して回った
Kanojo wa katagata o tabi shite mawatta
Cô ấy đã đi nhiều nơi
N4
彼女は毎日のスピーチを準備した
Kare Kanojo wa mainichi no supiichi o junbi shita
Cô ấy chuẩn bị bài phát biểu hàng ngày
N4
彼女は濡れた床で転んだ
Kare Kanojo wa nureta yuka de koronda
Cô ấy trượt ngã trên sàn ướt
N4
彼女は石に躓いて転んだ
Kare Kanojo wa ishi ni tsumazuite koronda
Cô ấy vấp đá và ngã
N4
彼女は粋な計らいで私たちを食事に誘ってくれた
Kanojo wa iki na hakarai de watashitachi o shokuji ni sasotte kureta
Cô ấy mời chúng tôi ăn tối bằng sự chu đáo tinh tế
N4
彼女を騙してお金を取った
Kanojo o damashite okane o totta
Anh ấy lừa cô ấy lấy tiền
N4
彼女女が来なかっただって?ちょっと信じられない
Kanojo kanojo ga konakatta datte chotto shinjirarenai
Cô ấy không đến á? Thật khó tin
N4
彼女女の助けを借りてどうにか事態を乗り切った
Kanojo kanojo no tasuke o karite dou ni ka jitai o norikitta
Nhờ sự giúp đỡ của cô ấy đã vượt qua tình huống
N4
彼女女はただ静かに座って景色を眺めてた
Kanojo kanojo wa tada shizuka ni suwatte keshiki o nagamete ta
Cô ấy chỉ ngồi yên lặng ngắm cảnh