Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
もうすぐ卒業する
Mousugu sotsugyou suru
Sắp tốt nghiệp rồi
N4
もう一回通して
Mou ikkai tooshite
Chạy lại một lần nữa
N4
もう一杯飲もうよ
Mou ippai nomou yo
Uống thêm một ly nữa
N4
ヨーロッパ旅行は私にとって夢だった
Yooroppa ryokou wa watashi ni totte yume datta
Đi du lịch châu Âu là giấc mơ của tôi
N4
ラジオ放送に出た
Rajio housou ni deta
Tôi đã xuất hiện trên radio
N4
今日のお弁当、何が入ってるか当ててみて
Kyou no obentou, nanka haitteru ka atete mite
Thử đoán xem hôm nay có gì trong hộp cơm của tôi
N4
今日は早く寝ることにします。
Kyou wa hayaku neru koto ni shimasu.
Hôm nay tôi quyết định ngủ sớm.
N4
今日は無理しなくてもいい
Kyou wa muri shinakute mo ii
Hôm nay bạn không cần cố quá
N4
再来週のパーティー来る?
Saraishuu no paatii ni kuru?
Bạn có đến bữa tiệc tuần sau không?
N4
冷房が強すぎる
Reibou ga tsuyosugiru
Điều hòa quá mạnh
N4
収入に応じて税金が変わります
Shuunyuu ni oujite zeikin ga kawarimasu
Thuế thay đổi theo thu nhập
N4
台風が近づいてる
Taifuu ga chikazukuiteru
Bão đang đến gần
N4
地震が起こった
Jishin ga okotta
Động đất đã xảy ra
N4
季節が変わった
Kisetsu ga kawatta
Mùa đã thay đổi
N4
屋上に上がった
Okujou ni agatta
Tôi lên sân thượng
N4
工場で働いてる
Koujou de hataraiteru
Tôi làm việc trong nhà máy
N4
引き出しが固くて開かない
Hikidashi ga katakute akanai
Ngăn kéo cứng không mở được
N4
彼が手伝ってくれて本当に助かった
Kare ga tetsudatte kurete hontou ni tasukatta
Anh ấy giúp thật sự, cứu tôi
N4
彼に相談した
Kare ni soudan shita
Tôi đã hỏi ý kiến anh ấy
N4
彼の価値観は時代からずれてる
Kare no kachikan wa jidai kara zureteru
Giá trị của anh ấy lạc hậu
N4
彼の穏やかな言葉に心が和んだ
Kare no odayaka na kotoba ni kokoro ga wanda
Lòng anh ấy dịu lại bởi lời nói dịu dàng
N4
彼の言葉を訳すのに時間がかかった
Kare no kotoba o yakusu no ni jikan ga kakatta
Mất thời gian dịch lời anh ấy
N4
彼は新しい料理の試しを作った
Kare wa atarashii ryouri no tameshi o tsukutta
Anh ấy làm thử món ăn mới
N4
彼は猫を飼い慣らすのに時間がかかった
Kare wa neko o kainarasu no ni jikan ga kakatta
Mất thời gian để thuần hóa mèo