Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
国旗が風に揺れてる
Kokki ga kaze ni yureteru
Lá cờ bay trong gió
N5
外交は得意じゃない
Gaikou wa tokui janai
Ngoại giao không phải sở trường tôi
N5
大事な約束を守ります。
Daiji na yakusoku o mamorimasu.
Tôi giữ lời hứa quan trọng.
N5
学校の後ろに図書館があります。
Gakkou no ushiro ni toshokan ga arimasu.
Có thư viện phía sau trường.
N5
工事の進行が遅れている
Kouji no shinkou ga okurete iru
Tiến độ thi công đang bị chậm
N5
市の中心に住んでる
Shi no chuushin ni sunderu
Tôi sống ở trung tâm thành phố
N5
年月が経つのは早い
Nengetsu ga tatsu no wa hayai
Thời gian trôi nhanh
N5
彼、この指輪は高価だ
Kare kono yubiwa wa kouka da
Chiếc nhẫn này đắt
N5
彼、公正に争いを裁いた
Kare kousei ni arasoi o sabaita
Anh ấy xét xử tranh chấp công bằng
N5
彼、城の堀の深さに驚いた
Kare shiro no hori no fukasa ni odoroita
Anh ấy ngạc nhiên về độ sâu hào thành
N5
彼、実務から多くを学んだ
Kare jitsumu kara ooku o mananda
Anh ấy học nhiều từ thực hành
N5
彼、後者が前者より人気がある
Kare kousha ga zensha yori ninki ga aru
Cái sau phổ biến hơn cái trước
N5
彼、普通の人間じゃない
Kare futsuu no ningen janai
Anh ấy không phải người bình thường
N5
彼、柵を越えて森に入った
Kare saku o koete mori ni haitta
Anh ấy vượt rào vào rừng
N5
彼、温度が急に下がった
Kare ondo ga kyuu ni sagatta
Nhiệt độ giảm đột ngột
N5
彼、自殺なんて絶対しない
Kare jisatsu nante zettai shinai
Anh ấy sẽ không bao giờ tự tử
N5
彼、貧しい家庭に生まれた
Kare mazushii katei ni umareta
Anh ấy sinh ra trong gia đình nghèo
N5
彼、責任ある地位に就いた
Kare sekinin aru chii ni tsuita
Anh ấy nhận vị trí có trách nhiệm
N5
彼、食べ物残らず平らげた
Kare tabemono nokorazu hirageta
Anh ấy ăn hết không thừa miếng nào
N5
彼に劣る
Kare ni otoru
Thua kém anh ấy
N5
彼の人生に悲しみが重なる
Kare kare no jinsei ni kanashimi ga kasanaru
Nỗi buồn chồng chất trong đời anh ấy
N5
彼の仕事ぶりに感心した
Kare no shigoto-buri ni kanshin shita
Tôi ấn tượng với cách làm việc của anh ấy
N5
彼の役割はチームの調整だ
Kare no yakuwari wa chiimu no chousei da
Vai trò anh ấy là điều phối đội
N5
彼の意見を否定しないで
Kare no iken o hitei shinaide
Đừng phủ nhận ý kiến của anh ấy