Kanji
功
Nghia trong Tiếng Việtthành tích, công trạng, thành công
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
conquista, méritos, sucesso
Tiếng Anh
achievement, merits, success
Tiếng Tây Ban Nha
logro, méritos, éxito
Tiếng Hàn
성취, 공적, 성공
Tiếng Pháp
réussite, mérites, succès
Tiếng Ý
realizzazione, meriti, successo
Tiếng Đức
Leistung, Verdienste, Erfolg
Tiếng Indonesia
prestasi, jasa, kesuksesan
Tiếng Thái
ความสำเร็จ คุณงามความดี ชัยชนะ
Kanji
Kanji liên quan
N2
募
bo / tsuno.ru
tuyển mộ, vận động tranh cử, quyên góp (đóng góp)
N3
勤
kin, gon / tsuto.meru, -zuto.me, tsuto.maru, iso.shimu
siêng năng, tìm được việc làm, phục vụ
N2
勢
sei, zei / ikio.i, hazumi
lực lượng, năng lượng, sức mạnh quân sự
N1
勧
kan, ken / susu.meru
thuyết phục, đề xuất, tư vấn
N1
勲
kun / isao
việc làm đáng khen, công đức, công trạng
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
努力すれば必ず成功するとは限らないが意味はあると思う
Doryoku sureba kanarazu seikou suru to wa kagiranai ga imi wa aru to omou
Nỗ lực không chắc thành công nhưng vẫn có ý nghĩa
N3
努力しないで成功したいなんて無理というものだ
Doryoku shinai de seikou shitai nante muri to iu mono da
Muốn thành công mà không nỗ lực là điều không thể
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hoka naranai
Thành công của anh ấy không gì khác ngoài kết quả của nỗ lực
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N3
彼は成功するに違いないと皆が思っている
Kare wa seikou suru ni chigainai to minna ga omotte iru
Mọi người tin anh ấy thành công
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N3
彼が成功するに違いないと感じている
Kare ga seikou suru ni chigainai to kanjite iru
Cảm thấy chắc thành công
N3
必ず成功するとは限りません。
Kanarazu seikou suru to wa kagirimasen.
Không phải lúc nào cũng thành công.
N3
必ず成功するとは限りません。
Kanarazu seikou suru to wa kagirimasen.
Không phải lúc nào cũng thành công.