Kanji
思
Nghia trong Tiếng Việtsuy nghĩ, penser, pensar
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
pensar, pensar
Tiếng Anh
think, penser, pensar
Tiếng Tây Ban Nha
pensar, penser, pensar
Tiếng Hàn
think, penser, pensar
Tiếng Pháp
penser, penser, pensar
Tiếng Ý
pensare, pensare, pensare
Tiếng Đức
denken, denken, denken
Tiếng Indonesia
berpikir, penser, pensar
Tiếng Thái
คิด, penser, pensar
Kanji
Kanji liên quan
N4
急
kyuu / iso.gu, iso.gi, se.ku
vội vàng, khẩn cấp, đột ngột
N1
恒
kou / tsune, tsuneni
sự kiên định, luôn luôn, constance
N3
怒
do, nu / ika.ru, oko.ru
tức giận, bị xúc phạm, colère
N1
悔
kai / ku.iru, ku.yamu, kuya.shii
hối hận, tiếc nuối, hối tiếc
N1
恨
kon / ura.mu, ura.meshii
hối tiếc, ôm mối hận thù, oán giận
N1
怠
tai / okota.ru, nama.keru
sự lơ là, lười biếng, bất cẩn
N1
怨
en, on, un / ura.mu, urami, ura.meshii
oán hận, tỏ ra bất bình, ghen tị
N3
性
sei, shou / saga
giới tính, bản dạng
N3
念
nen
mong muốn, cảm nhận, ý tưởng
Từ
Từ có kanji này
N1
思い付き
omoitsuki
kế hoạch, ý tưởng, đề nghị
N1
思考
shikou
nghĩ
N2
思い掛けない
omoigakenai
bất ngờ, tình cờ
N2
思い切り
omoikiri
với tất cả sức mạnh (trái tim), sự cam chịu, sự quyết tâm
N2
思い込む
omoikomu
bị ấn tượng rằng, bị thuyết phục rằng
N2
思いっ切り
omoikkiri
rất, nhiều, đầy đủ
N2
思いっきり
omoikkiri
theo khả năng tốt nhất của một người
N3
思想
shisou
tư tưởng, ý nghĩ
N3
意思
ishi
ý định, ý muốn
Câu
Câu có kanji này
N3
努力したものの結果は思ったほど良くなかった
Doryoku shita mono no kekka wa omotta hodo yokunakatta
Dù cố gắng nhưng kết quả chưa tốt
N3
彼が遅れるはずがないからもう来ていると思う
Kare ga okureru hazu ga nai kara mou kite iru to omou
Anh ấy không thể trễ chắc đã tới
N3
彼は成功するに違いないと皆が思っている
Kare wa seikou suru ni chigainai to minna ga omotte iru
Mọi người tin anh ấy thành công
N3
彼は来たかと思うとすぐ帰ってしまった
Kare wa kita ka to omou to sugu kaette shimatta
Vừa đến đã đi
N4
彼は明日来ると思います。
Kare wa ashita kuru to omoimasu.
Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến ngày mai.
N4
この本は面白いと思います。
Kono hon wa omoshiroi to omoimasu.
Tôi nghĩ cuốn sách này thú vị.
N4
来年日本へ行こうと思っています。
Rainen Nihon e ikou to omotteimasu.
Tôi đang định đi Nhật năm sau.
N4
新しい仕事を探そうと思っています。
Atarashii shigoto o sagasou to omotteimasu.
Tôi đang định tìm việc mới.
N4
今日は早く帰ろうと思います。
Kyou wa hayaku kaerou to omoimasu.
Tôi nghĩ hôm nay sẽ về sớm.
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜でしょう
deshou
Chỉ suy đoán lịch sự hoặc xác nhận có khả năng đúng, gắn với câu, nghĩa là có lẽ hoặc phải không
N4
〜だろう
darou
Chỉ suy đoán thân mật hoặc dự đoán, gắn với câu, nghĩa là có lẽ hoặc tôi nghĩ rằng
N5
〜と思う
to omou
Chỉ suy nghĩ ý kiến hoặc giả định của người nói, nối mệnh đề với biểu đạt suy nghĩ