Câu
Cấp độ: N3

洗おうとしたら、がやってくれてた

Kana: おさらあらおうとしたら、もうかれがやってくれてた Romaji: Osara araou to shitara, mou kare ga yatte kurete ita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Tôi định rửa bát nhưng anh ấy đã làm rồi

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
お皿洗おうとしたら、もう彼がやってくれてた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan