久しぶりに会ったのに不思議と昔と変わらない
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtLạ là dù đã lâu không gặp mà cô ấy vẫn không thay đổi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
久
kyuu, ku / hisa.shii
Lâu lắm rồi, chuyện cũ rồi, nhiều năm trôi qua.
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N4
不
fu, bu
tiêu cực, không, xấu
N4
思
shi / omo.u, omoera.ku, obo.su
suy nghĩ, penser, pensar
N3
議
gi
thảo luận, tham khảo ý kiến, tranh luận
N3
昔
seki, shaku / mukashi
Ngày xửa ngày xưa, thời cổ đại, thời xa xưa
N3
変
hen / ka.waru, ka.wari, ka.eru
bất thường, thay đổi, lạ lùng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜のに
noni
Chỉ sự tương phản bất ngờ, nối hai ý đối lập, nghĩa là mặc dù, dù vậy
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ