Câu
Cấp độ: N4

を失ったようにたがに救われた

Kana: かれ すべてを うしなったように かんじたが かのじょに すくわれた Romaji: Kare subete o ushinatta you ni kanjita ga kanojo ni sukuwareta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy tưởng chừng mất tất cả nhưng được cô ấy cứu vớt

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、全てを失ったように感じたが彼女に救われた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan