Câu
Cấp độ: N3

いるのにづいた

Kana: かれ へいの むこうに だれか いるのに きづいた Romaji: Kare hei no mukou ni dareka iru no ni kidzuita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy nhận ra có ai đó sau bức tường

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、塀の向こうに誰かいるのに気づいた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan