Câu
Cấp độ: N2

してる

Kana: かれと しごとの めんで いけんが たいりつしてる Romaji: Kare to shigoto no men de iken ga tairitsu shiteru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Tôi bất đồng với anh ấy về mặt công việc

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼と仕事の面で意見が対立してる - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan