彼の血管が破裂しそうなほど興奮してた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy phấn khích đến nỗi gân máu nổi lên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N2
血
ketsu / chi
máu, sang, sangre
N2
管
kan / kuda
ống, kèn, nhạc cụ hơi
N3
破
ha / yabu.ru, yabu.reru, wa.reru
xé, rách, xé
N1
裂
retsu / sa.ku, sa.keru, -gi.re
chia, xé, rách
N1
興
kou, kyou / oko.ru, oko.su
giải trí, hồi sinh, phục hồi
N1
奮
fun / furu.u
được khuấy động, được tiếp thêm sinh lực, phát triển mạnh mẽ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜そうだ (aparência)
sou da
Chỉ vẻ ngoài dựa trên quan sát, gắn với gốc động từ hoặc tính từ, nghĩa là có vẻ sắp
N4
〜ほど
hodo
Chỉ mức độ, phạm vi, so sánh hoặc cường độ, gắn với động từ, tính từ hoặc danh từ, nghĩa là đến mức hoặc bằng mức
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ