彼はその知らせを聞いて大声で叫んだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy hét lớn khi nghe tin đó
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
知
chi / shi.ru, shi.raseru
hiểu biết, trí tuệ, am hiểu
N5
聞
bun, mon / ki.ku, ki.koeru
nghe, hỏi, lắng nghe
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N3
声
sei, shou / koe, kowa-
giọng nói, voix, voz
N2
叫
kyou / sake.bu
la hét, kêu lên, gào thét
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính