Câu
Cấp độ: N2

を聞いてで叫んだ

Kana: かれは その しらせを きいて おおごえで さけんだ Romaji: Kare wa sono shirase o kiite oogoe de sakenda
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy hét lớn khi nghe tin đó

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼はその知らせを聞いて大声で叫んだ - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan