彼女、供の世話をして一日が終わった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy chăm con rồi hết ngày
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
供
kyou, ku, kuu, gu / sona.eru, tomo, -domo
nộp, đề nghị, trình bày
N4
世
sei, se, sou / yo
thế hệ, thế giới, xã hội
N5
話
wa / hana.su, hanashi
câu chuyện, cuộc trò chuyện, người kể chuyện
N5
一
ichi, itsu / hito-, hito.tsu
một, một căn bậc hai (số 1), không
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N4
終
shuu / o.waru, -o.waru, owa.ru, o.eru, tsui, tsui.ni
kết thúc, hoàn thành, xong
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜終わる
owaru
Chỉ sự hoàn thành hoàn toàn của hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là làm xong
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ