彼女、川に流れ着いた枝を拾った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy nhặt cành cây trôi trên sông
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
川
sen / kawa
suối, sông, sông hoặc bộ thủ sông ba thì (số 47)
N3
流
ryuu, ru / naga.reru, naga.re, naga.su, -naga.su
dòng điện, bồn rửa, dòng chảy
N4
着
chaku, jaku / ki.ru, ki.seru, tsu.ku, tsu.keru
don, đến, mặc
N2
枝
shi / eda
cành cây, nhánh cây, cành nhỏ
N2
拾
shuu, juu / hiro.u
nhặt lên, thu thập, tìm kiếm
Ngữ pháp