彼女、箱の中身が何か当ててって
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy bảo tôi đoán xem trong hộp có gì
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
箱
sou / hako
hộp, rương, thùng
N5
中
chuu / naka, uchi, ata.ru
ở trong, giữa
N4
身
shin / mi
ai đó, một người, địa vị xã hội của một người.
N5
何
ka / nani, nan, nani-, nan-
cái gì, quoi, qué
N3
当
tou / a.taru, a.tari, a.teru, a.te, masa.ni, masa.nibeshi
đánh trúng, đúng, thích hợp
Ngữ pháp