Câu
Cấp độ: N3

してからしてって言われた

Kana: かのじょは ちゃんと りゆうを せつめいしてから こうどうしてって いわれた Romaji: Kanojo wa chanto riyuu o setsumei shite kara koudou shite tte iwareta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy được bảo hãy hành động sau khi giải thích lý do rõ ràng

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女はちゃんと理由を説明してから行動してって言われた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan