Câu
Cấp độ: N1

ことがある

Kana: かのじょは にんげん かんけいを たいせつに するあまり じぶんを ぎせいに することがある Romaji: Kanojo wa ningen kankei o taisetsu ni suru amari jibun o gisei ni suru koto ga aru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy thỉnh thoảng hy sinh bản thân vì quá coi trọng quan hệ

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は人間関係を大切にするあまり自分を犠牲にすることがある - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan