砂漠で遭難した彼女はたった一人で3日間歩き続けて救助された
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtLạc ở sa mạc cô ấy đi bộ một mình 3 ngày rồi được cứu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
砂
sa, sha / suna
cát, chồn, đấu trường
N1
漠
baku
mơ hồ, không rõ ràng, sa mạc
N1
遭
sou / a.u, a.waseru
gặp gỡ, hội ngộ, tiệc tùng
N3
難
nan / kata.i, -gata.i, muzuka.shii, muzuka.shii, mutsuka.shii, -niku.i
khó khăn, bất khả thi, rắc rối
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
一
ichi, itsu / hito-, hito.tsu
một, một căn bậc hai (số 1), không
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜続ける
tsuzukeru
Chỉ sự tiếp tục của hành động theo thời gian, gắn với gốc động từ, nghĩa là tiếp tục làm
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính