細かく計算し直したら、思ったより高くなった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTính lại chi tiết, đắt hơn tôi tưởng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
細
sai / hoso.i, hoso.ru, koma.ka, koma.kai
mảnh mai, thon gọn, thuôn dài
N4
計
kei / haka.ru, haka.rau
kế hoạch, sơ đồ, đề án
N2
算
san / soro
tính toán, bói toán, số
N3
直
choku, jiki, jika / tada.chini, nao.su, -nao.su, nao.ru, nao.ki, su.gu
Ngay lập tức, sự trung thực, sự thẳng thắn
N4
思
shi / omo.u, omoera.ku, obo.su
suy nghĩ, penser, pensar
N5
高
kou / taka.i, taka, -daka, taka.maru, taka.meru
cao, đắt tiền
Ngữ pháp