Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
自分を責めないで、自分を許してあげて
Jibun o semenaide, jibun o yurushite agete kudasai
Xin đừng tự trách mình hãy tha thứ cho mình
N4
計画を立てて
Keikaku o tatete
Hãy lập kế hoạch
N4
試合に勝った
Shiai ni katta
Tôi thắng trận đấu
N4
試合に勝った
Shiai ni katta
Tôi thắng trận đấu
N4
足元にご注意ください
Ashimoto ni gochuui kudasai
Hãy cẩn thận dưới chân
N4
辞典を引いて
Jiten o hiite
Tra từ điển
N4
階段を降りて
Kaidan o orite
Xuống cầu thang
N4
隣の家で火事があった
Tonari no ie de kaji ga atta
Nhà hàng xóm bị cháy
N4
電灯が切れた
Dentou ga kireta
Bóng đèn bị cháy
N4
風邪が治った
Kaze ga naotta
Cảm cúm đã khỏi
N4
駅前の通り、人多すぎて歩きにくい
Ekimae no toori, hito oosugite arukinikui
Đường trước ga đông quá đi lại khó
N4
鶏肉を焼いて
Toriniku o yaite
Tôi đang nướng thịt gà
N4
お見舞いの品を持ってお医者さんに行った
Omimai no shina o motte oishasan ni itta
Tôi mang quà thăm bệnh đến bác sĩ
N4
この味噌汁、ちょっと味が濃い
Kono misoshiru chotto aji ga koi
Miso này hơi đặc
N4
そんな簡単な話じゃないと思う
Sonna kantan na hanashi ja nai to omou
Tôi nghĩ không đơn giản vậy
N4
たしか明日は休みだったと思う
Tashika ashita wa yasumi datta to omou
Hình như ngày mai là ngày nghỉ
N4
たしか明日は休みだったと思うけど
Tashika ashita wa yasumi datta to omou kedo
Hình như ngày mai là ngày nghỉ
N4
まるで夢を見ているような気分だったって彼女は言った
Marude yume o mite iru you na kibun datta tte kanojo wa itta
Cô ấy nói cảm giác như đang mơ
N4
よし、今日から新しいことを始めるぞ
Yoshi, kyou kara atarashii koto o hajimeru zo
OK từ hôm nay bắt đầu điều mới
N4
カメラを彼女に向けて撮った
Kamera o kanojo ni mukete totta
Chĩa máy ảnh về phía cô ấy chụp
N4
ルールの範囲内で自由に遊んで
Ruuru no han’inai de jiyuu ni asonde
Chơi tự do trong khuôn khổ luật chơi
N4
世界中が平和になりますように
Sekai-juu ga heiwa ni narimasu you ni
Mong cả thế giới được hòa bình
N4
予定より早く終わりました。
Yotei yori hayaku owarimashita.
Kết thúc sớm hơn dự định.
N4
人込みで友達とはぐれちゃった
Hitogomi de tomodachi to hagurechatta
Tôi bị lạc bạn giữa đám đông