Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 上司からの信頼を得るには時間がかかる Joushi kara no shinrai o eru ni wa jikan ga kakaru Cần thời gian để giành được sự tin tưởng của cấp trên N3 健康のために毎日少しでも歩くようにしている Kenkou no tame ni mainichi sukoshi demo aruku you ni shite iru Vì sức khỏe tôi cố gắng đi bộ mỗi ngày một chút N3 初めて日本に行ったとき、緊張しました。 Karera wa chiisana mura de odayaka ni kurashite iru Họ sống bình yên trong một ngôi làng nhỏ N3 前者より後者のほうが、私の意見に近い Zensha yori kousha no hou ga watashi no iken ni chikai Cái sau gần ý tôi hơn cái trước N3 去年の秋に失業してから仕事を探しています Kyonen no aki ni shitsugyou shite kara shigoto o sagashite imasu Tôi đang tìm việc từ khi thất nghiệp mùa thu năm ngoái N3 同一人物かどうか、写真で判断できる? Douitsu jinbutsu ka dou ka, shashin de handan dekiru Có thể đoán từ ảnh đó có phải cùng một người không? N3 学生に限らず社会人にも人気がある Gakusei ni kagirazu shakaijin ni mo ninki ga aru Phổ biến không chỉ sinh viên N3 工業汚染が深刻な問題になっている Kougyou osen ga shinkoku na mondai ni natte iru Ô nhiễm công nghiệp đang trở thành vấn đề nghiêm trọng N3 彼、あの事件は解明されたと言った Kare ano jiken wa kaimei sareta to itta Anh ấy nói vụ đó đã được làm sáng tỏ N3 彼、けちだからって毎回割り勘にしようって Kare kechi dakara tte maikai warikan ni shiyoutte Anh ấy keo kiệt, lần nào cũng đòi chia tiền N3 彼、やや緊張した面持ちで会場に入った Kare yaya kinchou shita omomochi de kaijou ni haitta Anh ấy vào hội trường với vẻ hơi căng thẳng N3 彼、二つの選択肢を比較して決めた Kare futatsu no sentakushi o hikaku shite kimeta Anh ấy so sánh hai lựa chọn rồi quyết định N3 彼、人口の減少が問題になってる Kare jinkou no genshou ga mondai ni natteru Giảm dân số trở thành vấn đề N3 彼、人工知能について本を書いた Kare jinkou chinou ni tsuite hon o kaita Anh ấy viết sách về trí tuệ nhân tạo N3 彼、今年の予算を厳しく管理してる Kare kotoshi no yosan o kibishiku kanri shiteru Anh ấy quản lý ngân sách năm nay nghiêm ngặt N3 彼、天然の才能で人々を魅了してる Kare tennen no sainou de hitobito o miryou shite ru Anh ấy mê hoặc mọi người bằng tài năng thiên bẩm N3 彼、実は彼女も参加するって Kare jitsu wa kanojo mo sanka surutte Thực ra cô ấy cũng tham gia N3 彼、家を出た途端に忘れ物に気づいた Kare, ie o deta totan ni wasuremono ni kizuita Ngay khoảnh khắc anh ấy ra khỏi nhà nhận ra đã quên đồ N3 彼、容疑者は現場で捕まって取り調べを受けている Kare yougisha wa genba de tsukamatte torishirabe o ukete iru Nghi phạm bị bắt tại hiện trường và đang bị thẩm vấn N3 彼、年を取ってから娘に頼るようになった Kare toshi o totte kara musume ni tayoru you ni natta Lớn tuổi rồi anh ấy bắt đầu dựa vào con gái N3 彼、新しい道路の建設が進んでる Kare atarashii douro no kensetsu ga susunderu Xây dựng đường mới đang tiến triển N3 彼、温泉が湧いてる地域に行った Kare onsen ga waite ru chiiki ni itta Anh ấy đã đi vùng có suối nước nóng N3 彼、環境問題への関心が高まってる Kare kankyomondai e no kanshin ga takamatte ru Quan tâm vấn đề môi trường đang tăng N3 彼、近所の騒音問題に悩まされてる Kare kinjo no souon mondai ni nayamasareteru Anh ấy khổ vì vấn đề tiếng ồn hàng xóm