彼、年を取ってから娘に頼るようになった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtLớn tuổi rồi anh ấy bắt đầu dựa vào con gái
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ようになる
you ni naru
Chỉ sự thay đổi dần về khả năng thói quen hoặc trạng thái, gắn với động từ, nghĩa là trở nên có thể hoặc trở thành
N4
〜てから
te kara
Chỉ trình tự thời gian rõ ràng, gắn với động từ dạng て, nghĩa là sau khi làm gì đó
N4
〜ようだ
you da
Chỉ suy đoán dựa trên bằng chứng hoặc ấn tượng, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như
N5
〜から
kara
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói