Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 ちょっと髪の毛、伸ばそうかな Chotto kemou, nobasou kana Hay là tôi sẽ để tóc dài thêm một chút N3 ほとんどの問題を解決した Hotondo no mondai o kaiketsu shita Giải quyết hầu hết vấn đề N3 もう少し検討してから返事するよ Mou sukoshi kentou shite kara henji suru yo Để tôi suy nghĩ thêm rồi trả lời N3 セキュリティコードを毎回入力するのは面倒だ Sekyuritii koodo o maikai nyuuryoku suru no wa mendo da Nhập mã bảo mật mỗi lần thật phiền N3 チームを構成するメンバーを慎重に選んだ Chiimu o kousei suru membaa o shinchou ni eranda Tôi đã chọn thành viên đội một cách cẩn thận N3 データに基づいて意思決定すべきだ Deeta ni motozuite ishi kettei subeki da Nên ra quyết định dựa trên dữ liệu N3 一言で言うとさ Hitokoto de iu to sa Nói ngắn gọn N3 不正が発覚したらすぐに報告してください Fusei ga hakkai shitara sugu ni houkoku shite kudasai Nếu gian lận bị phát hiện hãy báo cáo ngay N3 人生って不思議だなって最近よく思う Jinsei tte fushigi da n tte saikin yoku omou Dạo này tôi hay nghĩ cuộc sống thật bí ẩn N3 今回の選挙では有効票が少なかった Konkai no senkyo de wa yuukouhyou ga sukunakatta Số phiếu hợp lệ trong cuộc bầu cử lần này ít N3 住めば都とはよく言ったものだ Sumeba miyako to wa yoku itta mono da Câu tục ngữ nói sống rồi sẽ quen N3 天気が良いので今日は外出しよう Tenki ga yoi node kyou wa gaishutsu shiyou Thời tiết đẹp nên hôm nay đi chơi thôi N3 失敗したとしても経験になるから無駄じゃない Shippai shita to shite mo keiken ni naru kara muda janai Thất bại vẫn là kinh nghiệm N3 委員に選ばれた Iin ni erabareta Tôi đã được chọn làm ủy viên N3 小銭入れが財布の中で迷子になった Kozeni-ire ga saifu no naka de maigo ni natta Ví tiền xu bị lạc trong ví N3 山の頂上に着いた時、雲海が広がってた Yama no choujou ni tsuita toki unkai ga hirogatteta Khi lên đến đỉnh, biển mây trải ra N3 彼、それともう一つ聞いておきたいことがある Kare soreto mou hitotsu kiite okitai koto ga aru Cô ấy còn một điều muốn hỏi N3 彼、ゲームに夢中で全然聞いてない Kare geemu ni muchuu de zenzen kiitenai Anh ấy mê game, không nghe gì N3 彼、危険なので機械の運転を直ちに停止してください Kare kiken na node kikai no unten o tadachi ni teishi shite kudasai Nguy hiểm nên hãy dừng máy ngay lập tức N3 彼、部屋をきちんと片付けた Kare heya o kichin to katazuketa Anh ấy dọn phòng ngăn nắp N3 彼が寝てるのを確認してから、そっと部屋を抜けた Kare ga neteru no o kakunin shite kara sotto heya o nuketa Xác nhận anh ấy ngủ rồi lặng lẽ ra khỏi phòng N3 彼が遅刻するのは当たり前だ Kare ga chikoku suru no wa atarimae da Anh ấy đến muộn là đương nhiên N3 彼と握手した Kare to akushu shita Tôi đã bắt tay anh ấy N3 彼の才能を認めないわけにはいかない Kare no sainou o mitomenai wake ni wa ikanai Tôi không thể không công nhận tài năng của anh ấy