Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N1
彼の死生観に共感する
Kare no shiseikan ni kyoukan suru
Tôi đồng cảm với quan niệm sinh tử của anh ấy
N1
彼の行動と発言が対照的だ
Kare no koudou to hatsugen ga taishouteki da
Hành động và lời nói anh ấy tương phản
N1
彼の言うことは一見容易に思えるけど実は奥が深い
Kare no iu koto wa ikken youi ni omoeru kedo jitsu wa oku ga fukai
Lời anh ấy nghe có vẻ dễ nhưng thực ra sâu xa
N1
彼は日本の首相と会談した
Kare kare wa nihon no shushou to kaidan shita
Anh ấy hội đàm với thủ tướng Nhật
N1
彼は言わば業界の先駆者だ
Kare kare wa iwaba gyoukai no senkusha da
Anh ấy, có thể nói, là người tiên phong ngành
N1
彼女、仕事と家庭の両立に努めてる
Kanojo wa shigoto to katei no ryouritsu ni tsutomete ru
Cô ấy cố gắng cân bằng công việc và gia đình
N1
彼女との別れを決意して新しい人生を歩み始めた
Kanojo to no wakare o ketsui shite atarashii jinsei o ayumihajimeta
Anh ấy quyết định chia tay cô ấy và bắt đầu cuộc sống mới
N1
彼女の役割がきちんと定義されてなかったから現場で混乱が起きた
Kanojo no yakuwari ga kichin to teigi sarete nakatta kara genba de konran ga okita
Vai trò cô ấy không được xác định rõ nên hỗn loạn tại chỗ
N1
彼女は困難に向かって勇敢に立ち向かっていく姿勢を見せた
Kanojo wa konnan ni mukatte yuukan ni tachimukatte iku shisei o miseta
Cô ấy thể hiện thái độ dũng cảm đối mặt khó khăn
N1
彼女は社長夫人として社交界に出る
Kanojo wa shachou fujin toshite shakou kai ni deru
Cô ấy ra mắt xã hội với tư cách phu nhân giám đốc
N1
値段はともかく品質はかなり良いと思う
Nedan wa tomokaku hinshitsu wa kanari yoi to omou
Bỏ qua giá chất lượng tốt
N1
彼、もしも宝くじが当たったら海外移住する
Kare moshimo takarakuji ga atara kaigai ijuu suru
Nếu trúng xổ số, anh ấy sẽ di cư nước ngoài
N1
彼、有能な秘書がいないと仕事にならない
Kare yuunou na hisho ga inai to shigoto ni naranai
Không có thư ký giỏi, anh ấy không làm việc được
N1
彼の提案した企画は優秀だってことで社長も乗り気になった
Kare no teian shita kikaku wa yuushuu da tte koto de shachou mo noriki ni natta
Vì kế hoạch anh ấy đề xuất xuất sắc giám đốc cũng hứng thú
N1
彼は外交官として海外赴任してる
Kare wa gaikoukan toshite kaigai funin shiteru
Anh ấy đang công tác nước ngoài với tư cách nhà ngoại giao
N1
彼は慣行に従って業務を進めたが今回は臨機応変に対応した
Kare wa kankou ni shitagatte gyoumu o susumeta ga konkai wa rinkiouhen ni taiou shita
Anh ấy theo thông lệ tiến hành công việc nhưng lần này ứng biến linh hoạt
N1
彼女はこの一年で語学力と専門知識を大幅に超えた
Kanojo wa kono ichinen de gogakuryoku to senmon chishiki o oohaba ni koeta
Trong một năm cô ấy đã vượt xa năng lực ngoại ngữ và chuyên môn
N1
彼女は大きな喧嘩の末に会社を辞める決意をした
Kanojo wa ookina kenka no sue ni kaisha o yameru ketsui o shita
Cô ấy quyết định thôi việc sau trận cãi lớn
N1
彼女は子供が無邪気に笑う姿を見て安心する
Kanojo wa kodomo ga mujaki ni warau sugata o mite anshin suru
Cô ấy yên tâm khi thấy nụ cười hồn nhiên của trẻ con
N1
彼女は抗生物質のおかげで菌の感染を食い止めた
Kanojo wa kouseibusshitsu no okage de kin no kansen o kuitometa
Nhờ kháng sinh cô ấy đã ngăn chặn nhiễm khuẩn
N1
疲労が極限に達して、意識が朦朧としてきた
Hirou ga kyokugen ni tasshite ishiki ga mourou toshite kita
Kiệt sức đến cực hạn, ý thức mờ đi
N1
組織全体を改革する必要がある
Soshiki zentai o kaikaku suru hitsuyou ga aru
Cần cải cách toàn bộ tổ chức
N1
農作物への被害が深刻で農家の人たちが悲鳴を上げてる
Nousakumotsu e no higai ga shinkoku de nouka no hitotachi ga himei o agete ru
Thiệt hại mùa màng nghiêm trọng nông dân kêu la
N1
鉄は熱すると膨張する
Tetsu wa netsu suru to bouchou suru
Sắt nở ra khi bị nung nóng