Câu
Cấp độ: N1

に従ってを進めたがは臨機応した

Kana: かれは かんこうに したがって ぎょうむを すすめたが こんかいは りんきおうへん たいおうした Romaji: Kare wa kankou ni shitagatte gyoumu o susumeta ga konkai wa rinkiouhen ni taiou shita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy theo thông lệ tiến hành công việc nhưng lần này ứng biến linh hoạt

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼は慣行に従って業務を進めたが今回は臨機応変に対応した - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan