Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼、家を出て一人で暮らすことにした
Kare ie o dete hitori de kurasu koto ni shita
Anh ấy rời nhà và sống một mình
N4
彼、意見がやっとまとまった
Kare iken ga yatto matomatta
Ý kiến cuối cùng đã thống nhất
N4
彼、法律を変えてほしいと訴えた
Kare houritsu o kaete hoshii to uttaeta
Anh ấy kêu gọi thay đổi luật
N4
彼、詐欺師の言葉に引っかかって金を撒いちゃった
Kare sagishi no kotoba ni hikkakatte kane o maichatta
Anh ấy sập bẫy lừa đảo và tung tiền
N4
彼、金銭トラブルを避けるために弁護士に相談した
Kare kinsen toraburu o sakeru tame ni bengoshi ni soudan shita
Anh ấy hỏi luật sư để tránh rắc rối tiền bạc
N4
彼、食糧難の時代を生きた人々を描いた
Kare shokuryounan no jidai o ikita hitobito o egaita
Anh ấy vẽ những người sống qua thời kỳ đói kém
N4
彼の意見に賛成します。
Kare no iken ni sansei shimasu.
Tôi đồng ý với ý kiến của anh ấy.
N4
彼は多分来ないと思います。
Kare wa tabun konai to omoimasu.
Tôi nghĩ có lẽ anh ấy sẽ không đến.
N4
彼は多分来ないと思います。
Kare wa tabun konai to omoimasu.
Tôi nghĩ có lẽ anh ấy sẽ không đến.
N4
彼は少々時間をいただくと言った
Kare wa shoushou jikan o itadaku to itta
Anh ấy nói xin một chút thời gian
N4
彼は画面に景色を映した
Kare wa gamen ni keshiki o utsushita
Anh ấy chiếu phong cảnh lên màn hình
N4
彼は計画に反対した
Kare wa keikaku ni hantai shita
Anh ấy phản đối kế hoạch
N4
彼は誕生日に花を贈った
Kare wa tanjoubi ni hana o okutta
Anh ấy tặng hoa vào sinh nhật
N4
彼女、何とか問題を解き終えた
Kanojo nantoka mondai o tokioweta
Cô ấy bằng cách nào đó giải xong bài toán
N4
彼女、旅行の荷をまとめ終わった
Kanojo ryokou no ni o matome owatta
Cô ấy đã đóng gói hành lý xong
N4
彼女、髪を伸ばすか切るか迷ってる
Kanojo kami o nobasu ka kiru ka mayotteru
Cô ấy phân vân để dài hay cắt ngắn
N4
彼女と安全ピンを留めた
Kanojo to anzen pin o tometa
Tôi đã gài ghim an toàn với cô ấy
N4
彼女にいつかお目に掛かればと思った
Kanojo ni itsuka ome ni kakareba to omotta
Cô ấy nghĩ một ngày sẽ gặp anh ấy
N4
彼女にとっては今日が何より楽しい一日になった
Kanojo ni totte wa kyou ga nani yori tanoshii ichinichi ni natta
Hôm nay là ngày vui nhất đối với cô ấy
N4
彼女の奇抜なアイデアを妙だなと思いながらも聞いてた
Kanojo no kibatsu na aidea o myou da na to omoi nagara kiiteta
Tôi nghe ý tưởng kỳ lạ của cô ấy vừa nghe vừa thấy lạ
N4
彼女の望みを叶えようとしてる
Kanojo no nozomi o kanaeyou toshite ru
Cô ấy cố thực hiện ước nguyện của anh ấy
N4
彼女の言葉を盾に自分を守った
Kanojo no kotoba o tate ni jibun o mamotta
Cô ấy dùng lời anh ấy làm khiên
N4
彼女の願いがやっと成る時が来た
Kanojo no negai ga yatto naru toki ga kita
Cuối cùng đã đến lúc ước nguyện của cô ấy thành hiện thực
N4
彼女はそこで一旦深呼吸をして気持ちを切り替えた
Kanojo wa soko de ittan shinkokyuu o shite kimochi o kirikaeta
Cô ấy hít thở sâu ở đó và chuyển tâm trạng