Từ
Kana: と Romaji: to Cấp độ: N3

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Từ điển minh họa
と - Từ điển minh họa
Câu

Câu liên quan

N4 私にとって家族は大切です Watashi ni totte kazoku wa taisetsu desu Đối với tôi gia đình rất quan trọng N4 彼は医者として働いています Kare wa isha to shite hataraiteimasu Anh ấy làm việc như bác sĩ N4 明日は台風が来るということだ Ashita wa taifuu ga kuru to iu koto da Điều đó có nghĩa là ngày mai bão sẽ đến N3 説明を聞いたからといってすぐ理解できるわけではない Setsumei o kiita kara to itte sugu rikai dekiru wake de wa nai Chỉ vì nghe giải thích không có nghĩa hiểu ngay N3 努力すれば必ず成功するとは限らないが意味はあると思う Doryoku sureba kanarazu seikou suru to wa kagiranai ga imi wa aru to omou Nỗ lực không chắc thành công nhưng vẫn có ý nghĩa N3 ドアが閉まろうとしているから急いだほうがいい Doa ga shimaro u to shite iru kara isoida hou ga ii Cửa sắp đóng rồi nên nhanh lên N4 子供のころは夏になるとよく川で遊んだものだ Kodomo no koro wa natsu ni naru to yoku kawa de asonda mono da Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông vào mùa hè N3 この建物では写真を撮ってはいけないことになっている Kono tatemono de wa shashin o totte wa ikenai koto ni natte iru Trong tòa nhà này không được chụp ảnh N3 経験を積んでいけば自然に自信もついていくと思う Keiken o tsunde ikeba shizen ni jishin mo tsuite iku to omou Khi tích lũy kinh nghiệm sẽ tự tin hơn
Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan

N3 〜ことになる koto ni naru Chỉ quyết định kết quả quy tắc hoặc thay đổi do bên ngoài quyết định, gắn với động từ, nghĩa là đã được quyết định rằng N3 〜とは限らない to wa kagiranai Chỉ điều gì đó không nhất thiết luôn đúng, gắn với câu, nghĩa là không phải lúc nào cũng là vậy N3 〜ようとする you to suru Chỉ sự cố gắng ý định hoặc hành động sắp bắt đầu, gắn với dạng ý chí của động từ, nghĩa là định làm hoặc sắp làm N3 〜ようとしない you to shinai Chỉ sự từ chối hoặc không cố gắng, gắn với dạng ý chí của động từ, nghĩa là không cố làm hoặc không chịu hành động N3 〜ことなく koto naku Chỉ sự không thực hiện hành động, gắn với động từ, dạng văn viết nghĩa là không làm N3 〜ことなくして koto naku shite Chỉ điều kiện bắt buộc, gắn với động từ, nghĩa là nếu không có điều này thì không thể N3 〜ということだ to iu koto da Chỉ giải thích tóm tắt hoặc thông tin được truyền lại, gắn với câu, nghĩa là có nghĩa là hoặc nghe nói rằng N3 〜というわけだ to iu wake da Chỉ kết luận giải thích từ điều đã nói, gắn với câu, nghĩa là vậy có nghĩa là hoặc vì vậy N3 〜というものだ to iu mono da Chỉ nhận định chung hoặc đánh giá dựa trên lẽ thường, gắn với câu, nghĩa là đúng là như vậy hoặc tự nhiên là