Từ
Kana: と Romaji: to Cấp độ: N3

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Từ điển minh họa
と - Từ điển minh họa
Câu

Câu liên quan

N5 電車が止まったから遅れたというわけだ Densha ga tomatta kara okureta to iu wake da Tàu dừng nên đó là lý do tôi đến muộn N4 来月から毎朝早く起きて運動することにした Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục N3 急な雨で試合が中止になることになった Kyuuna ame de shiai ga chuushi ni naru koto ni natta Do mưa bất ngờ trận đấu bị hủy N4 新しい店に入ってみたところ思ったより静かだった Atarashii mise ni haitte mita tokoro omotta yori shizuka datta Khi vào cửa hàng mới thấy yên tĩnh hơn nghĩ N3 努力しないで成功したいなんて無理というものだ Doryoku shinai de seikou shitai nante muri to iu mono da Muốn thành công mà không nỗ lực là điều không thể N3 教師として学生に分かりやすく説明する責任がある Kyoushi to shite gakusei ni wakariyasuku setsumei suru sekinin ga aru Với tư cách giáo viên tôi có trách nhiệm giải thích rõ N3 状況に応じて計画を変更したほうがいいと思う Joukyou ni oujite keikaku o henkou shita hou ga ii to omou Nên thay đổi kế hoạch tùy tình hình N1 彼の説明はただの推測にすぎないと思う Kare no setsumei wa tada no suisoku ni suginai to omou Giải thích của anh ấy chỉ là suy đoán N4 便利とはいえ使いすぎると問題になるかもしれない Benri to wa ie tsukaisugiru to mondai ni naru kamo shirenai Dù tiện nhưng dùng nhiều có thể thành vấn đề
Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan

N3 〜ことになる koto ni naru Chỉ quyết định kết quả quy tắc hoặc thay đổi do bên ngoài quyết định, gắn với động từ, nghĩa là đã được quyết định rằng N3 〜とは限らない to wa kagiranai Chỉ điều gì đó không nhất thiết luôn đúng, gắn với câu, nghĩa là không phải lúc nào cũng là vậy N3 〜ようとする you to suru Chỉ sự cố gắng ý định hoặc hành động sắp bắt đầu, gắn với dạng ý chí của động từ, nghĩa là định làm hoặc sắp làm N3 〜ようとしない you to shinai Chỉ sự từ chối hoặc không cố gắng, gắn với dạng ý chí của động từ, nghĩa là không cố làm hoặc không chịu hành động N3 〜ことなく koto naku Chỉ sự không thực hiện hành động, gắn với động từ, dạng văn viết nghĩa là không làm N3 〜ことなくして koto naku shite Chỉ điều kiện bắt buộc, gắn với động từ, nghĩa là nếu không có điều này thì không thể N3 〜ということだ to iu koto da Chỉ giải thích tóm tắt hoặc thông tin được truyền lại, gắn với câu, nghĩa là có nghĩa là hoặc nghe nói rằng N3 〜というわけだ to iu wake da Chỉ kết luận giải thích từ điều đã nói, gắn với câu, nghĩa là vậy có nghĩa là hoặc vì vậy N3 〜というものだ to iu mono da Chỉ nhận định chung hoặc đánh giá dựa trên lẽ thường, gắn với câu, nghĩa là đúng là như vậy hoặc tự nhiên là